hesaplanamaz
/hesaplɑnɑmɑz/
không thể tính được
İleri (C1)
Anlam "hesaplanamaz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hesaplanamayacak kadar büyük, çok veya karmaşık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá lớn, nhiều hoặc phức tạp để có thể tính toán hoặc ước lượng được.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu projenin maliyeti hesaplanamaz."
"Chi phí của dự án này không thể tính được."
"Savaşın yol açtığı acıların boyutu hesaplanamaz."
"Mức độ đau khổ do chiến tranh gây ra là không thể tính được."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'hesaplanamaz' là một từ ghép. 'Hesaplamak' (tính toán) + '-lan' (bị động hoá) + '-amaz' (không thể).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
