ölçülemez
/œlˈt͡ʃylemez/
không thể đo lường được
İleri (C1)
Anlam "ölçülemez" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ölçülmesi mümkün olmayan, çok büyük, geniş veya aşırı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá lớn, rộng lớn hoặc cực đoan đến mức không thể đo lường được.
Örnekler (Ví dụ)
"Evrenin büyüklüğü ölçülemez."
"Độ lớn của vũ trụ là không thể đo lường được."
"Onun sevgisi ölçülemez bir değere sahip."
"Tình yêu của anh ấy có một giá trị không thể đo lường được."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong các hậu tố có thể thay đổi thành 'a' và 'ı' tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | ölçülemez |
Ölçülemez, insan aklının ötesindedir.
(Cái vô hạn nằm ngoài khả năng hiểu biết của trí óc con người.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | ölçülemezi |
O, ölçülemezi başarmak istiyordu.
(Anh ấy muốn đạt được điều vô hạn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | ölçülemeze |
İnsan zihni, ölçülemeze ulaşmaya çalışır.
(Trí óc con người cố gắng vươn tới cái vô hạn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | ölçülemezde |
Gerçek güzellik, ölçülemezde saklıdır.
(Vẻ đẹp thực sự ẩn chứa trong cái vô hạn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | ölçülemezden |
Olayın etkisi, ölçülemezden daha büyüktü.
(Tác động của sự kiện lớn hơn cả cái vô hạn.) |
| Plural (Çoğul) | ölçülemezler |
Ölçülemezler her zaman merak konusu olmuştur.
(Những điều vô hạn luôn là chủ đề của sự tò mò.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
