hesapsız
[he.sapˈsɯz]
kế hoạch thiếu chu đáo
İyi (B2)
Anlam "hesapsız" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İyice düşünülmemiş, ölçüsüz, programsız, dikkatsiz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được lên kế hoạch hoặc suy nghĩ một cách tồi tệ; thiếu chu đáo; không thực tế.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun bu hesapsız davranışları yüzünden çok sorun yaşadık."
"Chúng tôi đã gặp rất nhiều vấn đề vì những hành vi thiếu suy nghĩ của anh ấy."
"Hesapsız harcamalar, bütçemizi alt üst etti."
"Chi tiêu không tính toán đã làm đảo lộn ngân sách của chúng ta."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'hesap' (nguyên âm 'e' và 'a' là nguyên âm hàng trước và hàng sau). Hậu tố '-sız' có các biến thể '-siz', '-suz', '-süz' tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của từ gốc.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
