(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dikkatsiz
B1
sıfat B1 Tổng quát

dikkatsiz

/dik.katˈsiz/
lơ đễnh
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dikkatsiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Dikkat etmeyen, özen göstermeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không chú ý; không để tâm đến ai đó hoặc điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar dikkatsizsin ki, her şeyi kırıyorsun."

    "Bạn bất cẩn đến nỗi làm vỡ mọi thứ."

  • "Dikkatsiz bir sürücü kazaya neden oldu."

    "Một người lái xe bất cẩn đã gây ra tai nạn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)