(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dikkatli
B1
Sıfat (Adjective) B1 Hành vi, Tâm lý học

dikkatli

/dik.kat.li/
thận trọng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dikkatli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Tehlikelerden veya hatalardan kaçınmak için özen gösteren, tedbirli.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cẩn trọng, thận trọng để tránh nguy hiểm hoặc rủi ro.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sınavda dikkatli olmalısın."

    "Bạn nên cẩn thận trong kỳ thi."

  • "Lütfen bu ilacı kullanırken dikkatli olun."

    "Làm ơn hãy cẩn thận khi sử dụng thuốc này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tedbirli(thận trọng, chu đáo) ihtiyatlı(cẩn trọng, dè dặt)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm 'i' trong hậu tố '-li, -lı, -lu, -lü' phụ thuộc vào nguyên âm cuối của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đối cách (Tân ngữ xác định)
  • "Çocuk, dikkatli olmayı öğreniyor."
    Đứa trẻ đang học cách cẩn thận.
    Thêm hậu tố '-ı' (từ '-i') vào 'dikkatli' thành 'dikkatli olmayı' để biến nó thành tân ngữ xác định (Belirtme Durumu) của động từ 'öğreniyor'. Hậu tố '-ı' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> ı).
  • "Sürücü, dikkatli sürüşü tercih ediyor."
    Người lái xe thích lái xe cẩn thận.
    Thêm hậu tố '-i' (từ '-i') vào 'dikkatli sürüş' thành 'dikkatli sürüşü' để biến nó thành tân ngữ xác định (Belirtme Durumu) của động từ 'tercih ediyor'. Hậu tố '-ü' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (e/i/ö/ü -> ü).
  • "Öğretmen, dikkatli öğrencileri takdir ediyor."
    Giáo viên đánh giá cao những học sinh cẩn thận.
    Thêm hậu tố '-i' (từ '-i') vào 'dikkatli öğrenciler' thành 'dikkatli öğrencileri' để biến nó thành tân ngữ xác định (Belirtme Durumu) của động từ 'takdir ediyor'. Hậu tố '-i' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (e/i/ö/ü -> i).
Thuộc cách (Sở hữu)
  • "Dikkatlinin arabanın anahtarını kaybetmesi çok üzücüydü."
    Việc người cẩn thận làm mất chìa khóa xe thật đáng buồn.
    Hậu tố '-in' (của 'dikkatli') thể hiện sở hữu cách, chỉ sự sở hữu (chìa khóa) của người cẩn thận. 'Dikkatli' biến đổi thành 'dikkatlinin' do quy tắc hòa hợp nguyên âm (nguyên âm cuối 'i' -> 'i') và âm đệm 'n' (buffer letter) giữa hai nguyên âm 'i' và 'i'.
  • "Bu sınav, dikkatlinin başarısı için bir fırsattır."
    Kỳ thi này là cơ hội cho sự thành công của người cẩn thận.
    Hậu tố '-in' (của 'dikkatli') thể hiện sở hữu cách, chỉ sự thành công của người cẩn thận. 'Dikkatli' biến đổi thành 'dikkatlinin' do quy tắc hòa hợp nguyên âm (nguyên âm cuối 'i' -> 'i') và âm đệm 'n' (buffer letter) giữa hai nguyên âm 'i' và 'i'.
  • "Dikkatlinin planı sayesinde her şey yolunda gitti."
    Nhờ kế hoạch của người cẩn thận mà mọi việc đã suôn sẻ.
    Hậu tố '-in' (của 'dikkatli') thể hiện sở hữu cách, chỉ kế hoạch của người cẩn thận. 'Dikkatli' biến đổi thành 'dikkatlinin' do quy tắc hòa hợp nguyên âm (nguyên âm cuối 'i' -> 'i') và âm đệm 'n' (buffer letter) giữa hai nguyên âm 'i' và 'i'.
Thì Quá khứ xác định
  • "Ali derse çok dikkatliydi."
    Ali đã rất cẩn thận trong giờ học.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau 'dikkatli' để tạo thành 'dikkatliydi', chia theo thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). 'y' là âm đệm vì 'i' và 'di' là hai nguyên âm.
  • "Sürücü çok dikkatliydi, bu yüzden kaza olmadı."
    Người lái xe đã rất cẩn thận, vì vậy không có tai nạn nào xảy ra.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau 'dikkatli' để tạo thành 'dikkatliydi', chia theo thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). 'y' là âm đệm vì 'i' và 'di' là hai nguyên âm.
  • "Ben de senin kadar dikkatliydim, ama yine de hata yaptım."
    Tôi đã cẩn thận như bạn, nhưng tôi vẫn mắc lỗi.
    Hậu tố '-dim' (biến đổi thành '-ydim' theo quy tắc vowel harmony và âm đệm 'y') được thêm vào sau 'dikkatli' để tạo thành 'dikkatliydim', chia theo thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman) và ngôi thứ nhất số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)