hevesini kırmak
[hevesini kɯɾmak]
làm mất hứng
İyi (B2)
Anlam "hevesini kırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinin coşkusunu veya isteğini beklenmedik bir şekilde olumsuz etkilemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm ai đó mất tự tin hoặc nhiệt huyết, thường bằng cách nói hoặc làm điều gì đó bất ngờ.
Örnekler (Ví dụ)
"Patronun eleştirileriyle tüm ekibin hevesi kırıldı."
"Sự chỉ trích của ông chủ đã làm mất hứng toàn bộ nhóm."
"Sınavdan düşük not alınca Ayşe'nin ders çalışma hevesi kırıldı."
"Khi nhận điểm thấp trong kỳ thi, Ayşe đã mất hứng học."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Thành ngữ này có nghĩa đen là 'làm vỡ sự nhiệt tình của ai đó'. Lưu ý hậu tố sở hữu cách '-i' được thêm vào sau 'heves' để chỉ rõ 'sự nhiệt tình CỦA AI ĐÓ'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
