hezimet
/he.zi.met/
thất bại thảm hại
Uzman (C2)
Anlam "hezimet" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Tamamen başarısızlık durumu, yenilgi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một sự thất bại hoàn toàn.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu seçimlerde tam bir hezimet yaşadılar."
"Họ đã trải qua một thất bại hoàn toàn trong cuộc bầu cử này."
"Takım, deplasmanda ağır bir hezimet aldı."
"Đội đã phải chịu một thất bại nặng nề trên sân khách."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
