(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hiçlik
B2
isim B2 Triết học, Tồn tại học

hiçlik

[hitʃˈlik]
hư vô
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hiçlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Var olmama durumu, yokluk.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái không tồn tại; hư vô; sự không có gì.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Evrenin başlangıcında her şey hiçlikten geldi."

    "Vào lúc khởi đầu vũ trụ, mọi thứ đều đến từ hư vô."

  • "Onun için, ölüm bir hiçliğe karışmaktır."

    "Đối với anh ấy, cái chết là hòa vào hư vô."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke bu hiçliğe bir anlam verebilsem."
    Ước gì tôi có thể trao một ý nghĩa nào đó cho sự hư vô này.
    Hậu tố '-e' được thêm vào 'hiçlik' (hiçliğe) để biểu thị tân ngữ gián tiếp (dative case), theo sau động từ 'verebilsem' (có thể cho).
  • "Umarım o hiçlikten bir gün kurtulabilirdim."
    Tôi ước gì một ngày nào đó tôi có thể thoát khỏi sự trống rỗng đó.
    Hậu tố '-ten' được thêm vào 'hiçlik' (hiçlikten) để biểu thị trạng thái 'từ' (ablative case), chỉ ra nguồn gốc hoặc sự tách biệt.
  • "O kadar yorgunum ki, sadece hiçliğe karışsam keşke."
    Tôi mệt mỏi đến mức ước gì mình chỉ hòa tan vào hư vô.
    Hậu tố '-e' được thêm vào 'hiçlik' (hiçliğe) để biểu thị tân ngữ gián tiếp (dative case), chỉ hướng hành động 'karışsam' (hòa tan).
Thì Tương lai
  • "Hiçliğe düşeceğini hiç düşünmemiştim."
    Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng mình sẽ rơi vào hư vô.
    Thêm hậu tố '-e' (hướng cách) vào 'hiçlik' (hiçliğe) vì nó chỉ hướng của hành động 'düşmek' (rơi). Hòa phối nguyên âm: 'e' vì nguyên âm cuối của gốc từ 'i'.
  • "Hiçliğin ortasında yeni bir anlam bulacağım."
    Tôi sẽ tìm thấy một ý nghĩa mới ở giữa sự hư vô.
    Thêm hậu tố '-in' (sở hữu cách) vào 'hiçlik' (hiçliğin) để chỉ sự sở hữu (ortası 'của' hiçlik). Hòa phối nguyên âm: 'i' vì nguyên âm cuối của gốc từ 'i'.
  • "Bu proje hiçliğe gidecek gibi görünüyor."
    Có vẻ như dự án này sẽ đi vào ngõ cụt/hư vô.
    Thêm hậu tố '-e' (hướng cách) vào 'hiçlik' (hiçliğe) vì nó chỉ hướng của hành động 'gitmek' (đi). Hòa phối nguyên âm: 'e' vì nguyên âm cuối của gốc từ 'i'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Anlaşılan o ki, o projeye başvurduğunda, içten içe hiçliğe inanmışmış."
    Có vẻ như khi nộp đơn vào dự án đó, tận sâu bên trong anh ta đã tin vào hư vô.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'hiçlik' (hiçliğe) để chỉ hướng (dative case). '-miş' được thêm vào 'inanmak' (tin tưởng) để tạo thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman).
  • "Duyduğuma göre, sanatçı son eserinde hiçliğin derinliklerine dalmışmış."
    Tôi nghe nói rằng, trong tác phẩm cuối cùng của mình, nghệ sĩ đã đắm mình vào chiều sâu của hư vô.
    Thêm hậu tố '-in' (hiçliğin) để tạo sở hữu cách (genitive case), liên kết 'derinlik' (chiều sâu) với 'hiçlik'. '-miş' được thêm vào 'dalmak' (đắm mình) để tạo thì quá khứ gián tiếp.
  • "Söylendiğine göre, o filozof, hiçlikle ilgili karmaşık teoriler geliştirmişmiş."
    Người ta nói rằng, nhà triết học đó đã phát triển những lý thuyết phức tạp liên quan đến hư vô.
    Thêm hậu tố '-le' vào 'ilgili' (liên quan), 'ilgili' được thêm vào 'hiçlik' (hiçlikle) để tạo nghĩa 'liên quan đến hư vô'. '-miş' được thêm vào 'geliştirmek' (phát triển) để tạo thì quá khứ gián tiếp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)