varlık
/ˈvaɾɫɯk/
tài sản
Temel (A2)
Anlam "varlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sahip olunan değerli şeyler bütünü, mal mülk.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một phẩm chất, người hoặc vật hữu ích hoặc có giá trị.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketin tüm varlıkları donduruldu."
"Toàn bộ tài sản của công ty đã bị đóng băng."
"Bu tablo, ailemizin en değerli varlığıdır."
"Bức tranh này là tài sản quý giá nhất của gia đình chúng tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi 'varlık' kết hợp với các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | varlık |
Bu şirketin en önemli varlığı insan kaynağıdır.
(Tài sản quan trọng nhất của công ty này là nguồn nhân lực.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | varlığı |
Şirketin varlığını korumak için yeni stratejiler geliştirmeliyiz.
(Chúng ta phải phát triển các chiến lược mới để bảo vệ sự tồn tại của công ty.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | varlığa |
İnsan varlığına saygı duymak önemlidir.
(Điều quan trọng là phải tôn trọng sự tồn tại của con người.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | varlıkta |
Her varlıkta bir güzellik bulunur.
(Có một vẻ đẹp được tìm thấy trong mọi sinh vật.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | varlıktan |
Yokluktan varlığa ulaşmak zordur.
(Rất khó để đạt được sự tồn tại từ hư vô.) |
| Plural (Çoğul) | varlıklar |
Evrende birçok varlıklar vardır.
(Có rất nhiều sinh vật trong vũ trụ.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
