hızlandırmak
/hɯzɫɑndɯɾmɑk/
tăng tốc độ
İyi (B2)
Anlam "hızlandırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi daha hızlı hale getirmek veya daha hızlı gitmesini sağlamak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho cái gì đó nhanh hơn hoặc đi nhanh hơn.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket, üretim sürecini hızlandırmak için yeni teknolojiler kullanıyor."
"Công ty đang sử dụng các công nghệ mới để tăng tốc quá trình sản xuất."
"Antrenör, sporcularının performansını hızlandırmak için farklı yöntemler deniyor."
"Huấn luyện viên đang thử các phương pháp khác nhau để tăng tốc hiệu suất của các vận động viên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này có thể đi với tân ngữ trực tiếp (accusative case) khi chỉ đối tượng được tăng tốc.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
