iğnelemek
/iːɲneleˈmec/
chích
İyi (B2)
Anlam "iğnelemek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İğne ile batırmak, sokmak; özellikle zehir zerk etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Châm, đốt, chích bằng một bộ phận nhọn sắc, đặc biệt là bằng cách tiêm nọc độc.
Örnekler (Ví dụ)
"Arı beni iğneledi."
"Con ong đã chích tôi."
"Doktor hastayı aşı ile iğneledi."
"Bác sĩ đã tiêm vắc-xin cho bệnh nhân."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường được sử dụng với tân ngữ chỉ đối tượng bị chích (accusative case, hậu tố -i, -ı, -u, -ü tùy thuộc vào hòa hợp nguyên âm).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
