(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sokmak
B1
Fiil B1 Đời sống hàng ngày

sokmak

[socˈmak]
nhét
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sokmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi sıkıca bir yere itmek veya tıkamak; özellikle kumaş veya yatak örtüsünü düzgün durması veya görünmesi için kenarlarını veya uçlarını içe doğru kıvırmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhét, giấu, gấp mép hoặc đầu của cái gì đó, đặc biệt là quần áo hoặc ga giường, để chúng được giữ đúng vị trí hoặc trông gọn gàng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Gömleğimi pantolonuma soktum."

    "Tôi nhét áo sơ mi vào quần."

  • "Yorganın kenarlarını yatağın altına sok."

    "Nhét các mép của chăn xuống dưới giường."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'sokmak' thường đi kèm với trạng thái Dative (hướng tới) khi chỉ rõ nơi mà hành động nhét/đút vào diễn ra. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Yarın sabah yatağın çarşafını iyice yatağın altına sokacağım."
    Ngày mai sáng, tôi sẽ nhét kỹ ga giường xuống dưới đệm.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để tạo thì tương lai. '-ğım' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (Ben). Chữ 'k' biến đổi thành 'ğ' theo quy tắc biến âm phụ âm. 'Çarşaf' được chia ở dạng Accusative 'çarşafı' vì là đối tượng trực tiếp của hành động 'sokmak'.
  • "Annem, yastığın kenarlarını düzeltecek ve kılıfın içine sokacak."
    Mẹ tôi sẽ chỉnh sửa các cạnh của gối và nhét chúng vào trong vỏ gối.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để tạo thì tương lai (ngôi thứ 3 số ít - O). 'Kenarlarını' được chia ở dạng Accusative 'kenarlarını' vì là đối tượng trực tiếp của hành động 'sokmak'.
  • "Misafirler gelmeden önce, örtüyü sandalyenin arkasına sokacaksın."
    Trước khi khách đến, bạn sẽ nhét tấm vải vào sau ghế.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để tạo thì tương lai. '-sın' là hậu tố ngôi thứ hai số ít (Sen). 'Örtüyü' được chia ở dạng Accusative 'örtüyü' vì là đối tượng trực tiếp của hành động 'sokmak'. 'y' là âm đệm vì nguyên âm 'ü' và 'i' gặp nhau.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Annem, kardeşimin yeni gömleğini pantolonunun içine sokmuş."
    Nghe nói mẹ tôi đã nhét chiếc áo sơ mi mới của em trai tôi vào trong quần nó.
    Động từ 'sokmak' được thêm hậu tố '-muş'. Hậu tố '-miş' (ở đây biến thành '-muş' do hòa phối nguyên âm) biểu thị thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman). Nguyên âm cuối của gốc động từ là 'o', nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều, hậu tố phải là '-muş'.
  • "Dışarısı çok soğuk olduğu için çocuklar ellerini ceplerine sokmuşlar."
    Vì bên ngoài trời rất lạnh nên nghe nói bọn trẻ đã đút tay vào túi áo.
    Động từ 'sokmak' được thêm hậu tố '-muşlar'. Hậu tố '-muş' được thêm vào để tạo thì quá khứ gián tiếp, tuân theo hòa phối nguyên âm với gốc từ 'sok-'. Hậu tố ngôi thứ ba số nhiều '-lar' được thêm vào sau đó để chỉ chủ ngữ là 'bọn trẻ' (onlar).
  • "Oda görevlisi, dağınık duran çarşafın kenarlarını yatağın altına düzgünce sokmuş."
    Người ta nói rằng nhân viên dọn phòng đã nhét các mép của tấm ga trải giường đang bị lộn xộn vào gầm giường một cách ngay ngắn.
    Động từ 'sokmak' được thêm hậu tố '-muş'. Hậu tố '-miş' (biến thể '-muş') chỉ thì quá khứ gián tiếp (nghe kể lại). Nguyên âm cuối của gốc 'sok-' là 'o', vì vậy theo quy tắc hòa phối nguyên âm, hậu tố được sử dụng là '-muş'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)