iğrenme
/iːˈɾenme/
sự kinh tởm
İyi (B2)
Anlam "iğrenme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyden duyulan yoğun tiksinti veya nefret hissi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tính chất gây ra sự ghê tởm hoặc kinh tởm dữ dội.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun davranışlarından duyduğum iğrenme her geçen gün artıyor."
"Sự kinh tởm mà tôi cảm thấy đối với hành vi của anh ta ngày càng tăng."
"Bu yemeğin kokusu bende büyük bir iğrenme uyandırdı."
"Mùi của món ăn này gây ra cho tôi một sự kinh tởm lớn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Danh từ. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
