(Vị trí top_banner)
Hình minh họa özen
C1
İsim C1 Chung

özen

/œˈzen/
sự công phu
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "özen" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir işi en iyi şekilde yapmaya çalışma, dikkat ve titizlik gösterme durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính chất công phu, tỉ mỉ, phức tạp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu elbiselerdeki işçiliğin özeni takdire şayan."

    "Sự công phu trong tay nghề của những chiếc váy này thật đáng ngưỡng mộ."

  • "Projeyi tamamlarken gösterdiğin özen sayesinde başarılı olduk."

    "Nhờ sự công phu mà bạn đã thể hiện khi hoàn thành dự án, chúng ta đã thành công."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

itina(sự cẩn thận, sự tỉ mỉ) dikkat(sự chú ý) titizlik(sự kỹ lưỡng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hậu tố sở hữu khi sử dụng từ này. Ví dụ: 'özeni' (sự công phu của anh ấy/cô ấy/nó).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)