(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ihtilaflı
B2
sıfat B2 Chính trị, Pháp luật, Thể thao, Xã hội

ihtilaflı

/ihtilaflɯ/
bị tranh chấp
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ihtilaflı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Üzerinde anlaşmazlık olan, tartışmalı, çekişmeli.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị tranh chấp, bị phản đối, bị nghi ngờ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu bölge uzun zamandır ihtilaflı bir bölge olmuştur."

    "Khu vực này từ lâu đã là một khu vực tranh chấp."

  • "İhtilaflı konuların çözümü için müzakereler devam ediyor."

    "Các cuộc đàm phán đang tiếp diễn để giải quyết các vấn đề tranh chấp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tartışmalı(gây tranh cãi) çekişmeli(có tính cạnh tranh, gây tranh cãi)

Zıt Anlamlılar

kesin(chắc chắn, dứt khoát) mütabık(thống nhất)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi sử dụng từ này trong các cấu trúc phức tạp hơn.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)