ikna etmek
[ikˈna etˈmec]
thuyết phục
Orta (B1)
Anlam "ikna etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birini, bir konuda farklı düşünmeye veya kararını değiştirmeye yönlendirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thuyết phục ai đó thay đổi ý kiến hoặc quyết định của họ.
Örnekler (Ví dụ)
"Onu planımıza ikna etmeye çalıştım ama başaramadım."
"Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy tham gia kế hoạch của chúng tôi, nhưng tôi đã không thành công."
"Sigarayı bırakmanın önemine onu ikna etmeliyiz."
"Chúng ta phải thuyết phục anh ấy về tầm quan trọng của việc bỏ thuốc lá."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi chia động từ 'etmek'. Có thể sử dụng với cách Dative ('-e/-a' của 'kime?').
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Sanırım onu bu fikirden ikna etmişler."Tôi nghĩ là họ đã thuyết phục được anh ta từ bỏ ý tưởng này rồi.Động từ 'ikna etmek' đã được chia ở thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) ngôi thứ 3 số nhiều '-mişler'. Danh từ 'onu' chia ở dạng Accusative/Belirtme để làm rõ đối tượng bị thuyết phục.
-
"Duyduğuma göre, müdürü yeni projeye ikna etmiş."Theo tôi nghe được thì anh ấy đã thuyết phục được giám đốc về dự án mới.Động từ 'ikna etmek' đã được chia ở thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) ngôi thứ 3 số ít '-miş'. Danh từ 'müdürü' (giám đốc) chia ở dạng Accusative/Belirtme do 'müdür' tận cùng là 'r' nên khi thêm '-i' ta được 'müdürü'.
-
"Annesi, kardeşimi daha çok ders çalışmaya ikna etmiş gibi görünüyor."Có vẻ như mẹ của nó đã thuyết phục được em trai tôi học hành chăm chỉ hơn.Động từ 'ikna etmek' đã được chia ở thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) ngôi thứ 3 số ít '-miş' (trong cụm 'etmiş gibi görünüyor'). Danh từ 'kardeşimi' (em trai tôi) chia ở dạng Accusative/Belirtme. Do 'kardeş' + hậu tố sở hữu '-im' + 'i' (Accusative) = 'kardeşimi'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
