yönlendirmek
/jœnlendirmec/
dẫn dắt
İyi (B2)
Anlam "yönlendirmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kişiyi veya grubu belirli bir hedefe doğru hareket etmeye teşvik etmek veya rehberlik etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hướng dẫn hoặc chỉ đạo một người hoặc một nhóm.
Örnekler (Ví dụ)
"Öğretmen öğrencileri ilgi alanlarına göre farklı projelere yönlendirdi."
"Giáo viên đã hướng dẫn học sinh vào các dự án khác nhau dựa trên sở thích của họ."
"Şirket, pazarlama stratejilerini genç tüketicilere yönlendirmeye karar verdi."
"Công ty quyết định định hướng các chiến lược tiếp thị của mình cho người tiêu dùng trẻ tuổi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với cách Dative ( -(y)E ) khi chỉ đối tượng được dẫn dắt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai
-
"Öğretmen, öğrencileri üniversite seçimlerinde yönlendirecek."Giáo viên sẽ hướng dẫn học sinh trong việc lựa chọn trường đại học.Hậu tố '-ecek' được thêm vào để chỉ thì tương lai (Gelecek Zaman) ngôi thứ ba số ít. Vì nguyên âm cuối của 'yönlendir' là 'i' nên chọn '-ecek' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (e-türleri).
-
"Şirket, yeni pazarlara girmek için reklam stratejilerini yönlendirecek."Để thâm nhập các thị trường mới, công ty sẽ định hướng các chiến lược quảng cáo.Hậu tố '-ecek' được thêm vào để chỉ thì tương lai (Gelecek Zaman) ngôi thứ ba số ít. Vì nguyên âm cuối của 'yönlendir' là 'i' nên chọn '-ecek' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (e-türleri).
-
"Bu program, genç girişimcileri iş kurma sürecinde yönlendirecek."Chương trình này sẽ hướng dẫn các doanh nhân trẻ trong quá trình khởi nghiệp.Hậu tố '-ecek' được thêm vào để chỉ thì tương lai (Gelecek Zaman) ngôi thứ ba số ít. Vì nguyên âm cuối của 'yönlendir' là 'i' nên chọn '-ecek' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (e-türleri).
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Öğretmen, öğrencileri kütüphaneye yönlendirmiş."(Nghe nói) giáo viên đã hướng dẫn các học sinh đến thư viện.Hậu tố '-miş' được thêm vào gốc động từ 'yönlendir-'. Nguyên âm 'i' trong hậu tố tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (4-way vowel harmony) với nguyên âm cuối cùng của gốc từ là 'i'. Dạng này thể hiện một hành động được người nói nghe kể lại, không trực tiếp chứng kiến.
-
"Beni bu zorlu kariyer yoluna dedem yönlendirmiş."Ông tôi (dường như) đã định hướng tôi vào con đường sự nghiệp đầy thử thách này.Gốc động từ 'yönlendir-' kết hợp với hậu tố '-miş'. Ví dụ này sử dụng thì quá khứ gián tiếp để kể về một sự việc trong quá khứ mà người nói có thể đã nhận ra ý nghĩa hoặc sự ảnh hưởng của nó sau này, hoặc kể lại như một thông tin đã được xác nhận.
-
"Farkında olmadan sizi yanlış adrese yönlendirmişim, çok üzgünüm."(Tôi chợt nhận ra rằng) tôi đã vô tình chỉ bạn đến sai địa chỉ, tôi rất xin lỗi.Gốc động từ 'yönlendir-' kết hợp với hậu tố '-miş' và hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-im'. Cấu trúc 'yönlendirmişim' thể hiện việc người nói tự nhận ra một hành động mình đã làm trong quá khứ mà không hề hay biết hoặc đã quên mất tại thời điểm đó.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Öğretmen, öğrencileri sınavlara hazırlanmaları için yönlendiriyor."Giáo viên đang hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho kỳ thi.Hậu tố '-yor' được thêm vào để chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn. 'yönlendirmek' -> 'yönlendiriyor'. Không có biến âm phụ âm hay hòa phối nguyên âm cần lưu ý trong trường hợp này.
-
"Şu anda şirketimiz, müşterileri yeni ürünlere yönlendiriyor."Hiện tại, công ty chúng tôi đang hướng khách hàng đến các sản phẩm mới.Hậu tố '-yor' được thêm vào để chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn. 'yönlendirmek' -> 'yönlendiriyor'. Không có biến âm phụ âm hay hòa phối nguyên âm cần lưu ý trong trường hợp này.
-
"Rehber, turistleri şehrin tarihi mekanlarına yönlendiriyor."Hướng dẫn viên đang hướng dẫn khách du lịch đến các địa điểm lịch sử của thành phố.Hậu tố '-yor' được thêm vào để chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn. 'yönlendirmek' -> 'yönlendiriyor'. Không có biến âm phụ âm hay hòa phối nguyên âm cần lưu ý trong trường hợp này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
