iktidar
/ikˈtɪdar/
giới cầm quyền
İyi (B2)
Anlam "iktidar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir ülkede veya kuruluşta yönetme gücüne sahip olanlar, yöneticiler.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cơ sở kinh doanh hoặc tổ chức khác.
Örnekler (Ví dụ)
"İktidar partisi yeni bir yasa tasarısı sundu."
"Đảng cầm quyền đã trình một dự luật mới."
"Ülkede iktidar değişikliği yaşandı."
"Đã có sự thay đổi giới cầm quyền ở nước này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý cách sử dụng từ 'iktidar' trong các cụm từ chính trị và xã hội.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | iktidar |
İktidar partisi seçimleri kazandı.
(Đảng cầm quyền đã thắng cử.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | iktidarı |
Halk, iktidarı eleştirdi.
(Người dân đã chỉ trích chính quyền.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | iktidara |
İktidara gelmek için çok çalıştılar.
(Họ đã làm việc rất chăm chỉ để lên nắm quyền.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | iktidarda |
Uzun yıllar iktidarda kaldılar.
(Họ đã nắm quyền trong nhiều năm.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | iktidardan |
İktidardan düşmek istemiyorlar.
(Họ không muốn mất quyền lực.) |
| Plural (Çoğul) | iktidarlar |
Farklı iktidarlar farklı politikalar izledi.
(Các chính quyền khác nhau đã theo đuổi các chính sách khác nhau.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể sai khiến
-
"Hükümet, iktidarı ele geçirmek için seçimleri erkene aldırdı."Chính phủ đã cho tổ chức bầu cử sớm để giành lấy chính quyền.Hậu tố '-ı' được thêm vào 'iktidar' để làm tân ngữ xác định (belirtme hal eki). Nguyên âm cuối của 'iktidar' là 'a' nên chọn '-ı' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
-
"Yeni yasa, iktidarın yetkilerini daha da arttırdı."Luật mới thậm chí còn làm tăng thêm quyền hạn của chính quyền.Hậu tố '-ın' được thêm vào 'iktidar' để chỉ sở hữu (tamlayan eki). Nguyên âm cuối của 'iktidar' là 'a' nên chọn '-ın' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
-
"Muhalefet partisi, iktidara karşı güçlü bir alternatif oluşturmaya çalıştırıyor."Đảng đối lập đang cố gắng tạo ra một giải pháp thay thế mạnh mẽ để chống lại chính quyền.Hậu tố '-a' được thêm vào 'iktidar' để chỉ hướng (yönelme hal eki). Nguyên âm cuối của 'iktidar' là 'a' nên chọn '-a' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"İktidara gelerek ülkeyi değiştirmeye başladılar."Họ bắt đầu thay đổi đất nước bằng cách lên nắm quyền.Thêm hậu tố '-a' vào 'iktidar' để chỉ hướng, theo sau là âm đệm '-y-' và '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức.
-
"İktidarın gücünü kullanarak birçok projeyi hayata geçirdiler."Họ đã thực hiện nhiều dự án bằng cách sử dụng quyền lực của chính quyền.Thêm hậu tố '-ın' (biến đổi của '-ın' theo hòa phối nguyên âm) vào 'iktidar' để tạo thành sở hữu cách, sau đó là '-ı' (biến đổi của '-ı' theo hòa phối nguyên âm) để chỉ đối tượng sở hữu 'quyền lực', và '-n-' là âm đệm, '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức.
-
"İktidarı ele geçirerek halkın refahını artırmayı hedefliyorlar."Họ đặt mục tiêu tăng cường phúc lợi của người dân bằng cách nắm quyền.Thêm hậu tố '-ı' vào 'iktidar' (biến đổi của '-ı' theo hòa phối nguyên âm) để chỉ đối tượng trực tiếp, và '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Gazetelerde okuduğuma göre, iktidarın yeni bir vergi reformu yapacağı söylenmiş."Theo những gì tôi đọc trên báo, có vẻ như chính phủ sẽ thực hiện một cuộc cải cách thuế mới.Hậu tố '-ın' được thêm vào 'iktidar' để chỉ sở hữu (của chính phủ). '-ın' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn. Hậu tố '-a' được thêm vào 'yapacak' để hình thành mệnh đề phụ trạng ngữ chỉ mục đích (có vẻ như sẽ làm).
-
"Sanırım iktidardakiler bu ekonomik krizi çözmek için ellerinden geleni yapmışlar."Tôi nghĩ những người đang nắm quyền đã làm tất cả những gì có thể để giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế này.Hậu tố '-da' được thêm vào 'iktidar' để chỉ vị trí (trong chính phủ). '-da' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ. Hậu tố '-kiler' chỉ những người liên quan.
-
"İktidarın aldığı bu kararlar, halk arasında büyük bir memnuniyetsizlik yaratmış gibi görünüyor."Có vẻ như những quyết định mà chính phủ đưa ra đã gây ra sự bất mãn lớn trong công chúng.Hậu tố '-ın' được thêm vào 'iktidar' để chỉ sở hữu (của chính phủ). '-ın' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn. Hậu tố '-n' là âm đệm.
Thì Quá khứ xác định
-
"İktidardaki parti geçen seçimlerde büyük bir zafer kazandı."Đảng cầm quyền đã giành được một chiến thắng lớn trong cuộc bầu cử vừa qua.Thêm hậu tố '-daki' vào 'iktidar' để chỉ vị trí/trạng thái của đảng (đảng đang ở vị trí cầm quyền).
-
"İktidarın ilk yılında ekonomi canlandı."Nền kinh tế đã phục hồi trong năm đầu tiên cầm quyền.Thêm hậu tố '-ın' (biến đổi phụ âm 'r' ở cuối từ thành không) vào 'iktidar' để biểu thị sự sở hữu (năm của sự cầm quyền).
-
"Muhalefet, iktidarı yolsuzlukla suçladı."Phe đối lập đã cáo buộc chính phủ tham nhũng.Thêm hậu tố '-ı' vào 'iktidar' (biến đổi phụ âm 'r' ở cuối từ thành không) để biểu thị đối tượng trực tiếp của hành động (cáo buộc ai).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
