iletim
[ileˈtim]
sự truyền tải
Orta (B1)
Anlam "iletim" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin aktarılması veya taşınması eylemi veya süreci.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình truyền tải một cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bilgi iletimi günümüzde çok hızlı gerçekleşiyor."
"Sự truyền tải thông tin ngày nay diễn ra rất nhanh chóng."
"Elektrik iletim hatları yüksek gerilim taşıyor."
"Đường dây truyền tải điện mang điện áp cao."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'i' trong 'iletim' là nguyên âm hẹp (ince).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | iletim |
Bilgi iletimi çok hızlı olmalı.
(Việc truyền tải thông tin cần phải rất nhanh chóng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | iletimi |
Bu verinin iletimi bozuldu.
(Sự truyền tải dữ liệu này đã bị hỏng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | iletime |
Bu sinyali iletime gönder.
(Hãy gửi tín hiệu này đến việc truyền tải.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | iletimde |
İletimde bir sorun var.
(Có một vấn đề trong quá trình truyền tải.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | iletimden |
Bu mesaj iletimden silindi.
(Tin nhắn này đã bị xóa khỏi quá trình truyền tải.) |
| Plural (Çoğul) | iletimler |
Farklı iletimler kullanıyoruz.
(Chúng tôi đang sử dụng các phương thức truyền tải khác nhau.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
