(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ima yoluyla
C1
Zarf C1 Luật pháp, Ngôn ngữ học

ima yoluyla

/iˈma joɫuyla/
một cách ngụ ý
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ima yoluyla" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Dolaylı olarak, üstü kapalı bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách ngụ ý; gián tiếp; ngấm ngầm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, eleştirilerini ima yoluyla dile getirdi."

    "Anh ấy bày tỏ những lời chỉ trích của mình một cách ngụ ý."

  • "Toplantıda ima yoluyla bazı anlaşmazlıklar olduğunu anladım."

    "Tôi nhận ra rằng có một số bất đồng ngấm ngầm trong cuộc họp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý trong cụm từ này. 'yoluyla' là một giới từ thường được sử dụng để chỉ phương tiện hoặc cách thức.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)