(Vị trí top_banner)
Hình minh họa immünizasyon
B2
İsim B2 Y học

immünizasyon

/im.my.ni.zasˈjon/
sự miễn dịch hóa
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "immünizasyon" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir bireyin bağışıklık sisteminin bir etkene (immünojen olarak adlandırılır) karşı daha güçlü hale gelme süreci.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình hệ miễn dịch của một cá nhân trở nên mạnh mẽ hơn chống lại một tác nhân (được gọi là chất gây miễn dịch).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocukluk çağı immünizasyonları, birçok hastalığın önlenmesinde kritik bir rol oynar."

    "Việc miễn dịch hóa thời thơ ấu đóng một vai trò quan trọng trong việc ngăn ngừa nhiều bệnh."

  • "Toplum sağlığını korumak için yüksek düzeyde immünizasyon gereklidir."

    "Mức độ miễn dịch hóa cao là cần thiết để bảo vệ sức khỏe cộng đồng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)