(Vị trí top_banner)
Hình minh họa imtiyaz
B2
isim B2 Luật pháp, Chính trị, Quản lý

imtiyaz

/im.tiˈjaːz/
đặc quyền
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "imtiyaz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ayrıcalık, bir kişiye veya gruba tanınan özel hak veya avantaj.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quyền hoặc đặc quyền dành riêng cho một cá nhân hoặc một tầng lớp cụ thể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu imtiyazlar sadece zenginlere tanınıyor."

    "Những đặc quyền này chỉ được trao cho người giàu."

  • "Eğitimde imtiyazların kaldırılması gerekiyor."

    "Cần phải loại bỏ các đặc quyền trong giáo dục."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ayrıcalık(đặc quyền, ưu đãi) torpil(sự ưu ái, sự thiên vị)

Zıt Anlamlılar

eşitlik(sự bình đẳng) hakkaniyet(sự công bằng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến cách sử dụng từ này trong các cụm từ cố định, ví dụ: "imtiyaz sahibi" (người có đặc quyền).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim) Ngoại lệ Hài hòa Nguyên âm

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) imtiyaz
Bu imtiyaz haksız rekabete yol açıyor.
(Đặc quyền này dẫn đến cạnh tranh không lành mạnh.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) imtiyazı
Şirket, imtiyazı kötüye kullandı.
(Công ty đã lạm dụng đặc quyền.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) imtiyaza
Bu imtiyaza sahip olmak için çok çalıştılar.
(Họ đã làm việc rất chăm chỉ để có được đặc quyền này.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) imtiyazda
İmtiyazda bazı değişiklikler yapıldı.
(Một số thay đổi đã được thực hiện đối với đặc quyền.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) imtiyazdan
Bu imtiyazdan vazgeçmek zorunda kaldılar.
(Họ đã phải từ bỏ đặc quyền này.)
Plural (Çoğul) imtiyazlar
Bu imtiyazlar herkese eşit fırsatlar sunmuyor.
(Những đặc quyền này không mang lại cơ hội bình đẳng cho mọi người.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đối cách (Tân ngữ xác định)
  • "Bu şirketteki imtiyazı kaybettim."
    Tôi đã mất đặc quyền ở công ty này.
    Hậu tố '-ı' (Belirtme Durumu) được thêm vào 'imtiyaz' vì nguyên âm cuối là 'a' và tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> ı).
  • "O, bu imtiyazı hak etmiyor."
    Anh ấy không xứng đáng với đặc quyền này.
    Hậu tố '-ı' (Belirtme Durumu) được thêm vào 'imtiyaz' vì nguyên âm cuối là 'a' và tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> ı).
  • "Başbakan, onların imtiyazını onayladı."
    Thủ tướng đã phê duyệt đặc quyền của họ.
    Hậu tố '-ı' (Belirtme Durumu) được thêm vào 'imtiyaz' vì nguyên âm cuối là 'a' và tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> ı).
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
  • "Bu şirketteki imtiyaza sahip olmaya çalışıyorum."
    Tôi đang cố gắng có được đặc quyền trong công ty này.
    Thêm hậu tố '-a' (Yönelme Durumu) vào 'imtiyaz' để chỉ hướng đến (đến cái gì đó: 'imtiyaz-a'). Nguyên âm cuối của 'imtiyaz' là 'z' nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố sẽ là '-a'.
  • "Öğrencilere bu imtiyaza sahip olmaları için bir fırsat verdik."
    Chúng tôi đã cho sinh viên một cơ hội để có được đặc quyền này.
    Thêm hậu tố '-a' (Yönelme Durumu) vào 'imtiyaz' để chỉ hướng đến (đến cái gì đó: 'imtiyaz-a'). Nguyên âm cuối của 'imtiyaz' là 'z' nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố sẽ là '-a'.
  • "Herkes bu imtiyaza ulaşmaya çalışıyor."
    Mọi người đều đang cố gắng đạt được đặc quyền này.
    Thêm hậu tố '-a' (Yönelme Durumu) vào 'imtiyaz' để chỉ hướng đến (đến cái gì đó: 'imtiyaz-a'). Nguyên âm cuối của 'imtiyaz' là 'z' nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố sẽ là '-a'.
Vị trí cách (Ở đâu)
  • "Bu şirkette imtiyazda olanlar daha çok kazanıyor."
    Những người có đặc quyền trong công ty này kiếm được nhiều tiền hơn.
    Thêm hậu tố '-da' vào 'imtiyaz' để chỉ vị trí 'trong' (vị trí cách). Do 'imtiyaz' có nguyên âm cuối là 'a', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta dùng '-da'.
  • "Otelde kalmak yerine, arkadaşımın imtiyazında misafir olarak kaldım."
    Thay vì ở khách sạn, tôi đã ở lại như một vị khách với đặc ân của bạn tôi.
    Thêm hậu tố '-ında' vào 'imtiyaz' để chỉ sở hữu (sở hữu cách, nhưng trong ngữ cảnh này chỉ sự 'dưới'). Do 'imtiyaz' có nguyên âm cuối là 'a', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta dùng '-ında'. Âm 'n' là âm đệm để nối hai nguyên âm.
  • "Üniversitede imtiyazda okumak çok zordur."
    Học đại học với đặc quyền rất khó khăn.
    Thêm hậu tố '-da' vào 'imtiyaz' để chỉ vị trí 'trong' (vị trí cách). Do 'imtiyaz' có nguyên âm cuối là 'a', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta dùng '-da'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Sanmıştım ki bu imtiyazı sadece ona vermişler."
    Tôi đã nghĩ rằng họ chỉ trao đặc quyền này cho riêng anh ta.
    Thêm hậu tố '-ı' vào 'imtiyaz' vì âm cuối là 'z' và theo sau là âm 'ı'. Sau đó thêm '-nı' (tân ngữ xác định) vì đối tượng được xác định và sau đó là '- vermişler' (thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ 3 số nhiều).
  • "Duydum ki imtiyazları geri alınmış."
    Tôi nghe nói rằng những đặc quyền của họ đã bị thu hồi.
    Thêm hậu tố '-ları' vào 'imtiyaz' để tạo thành số nhiều (các đặc quyền) và chỉ sự sở hữu (của họ). '-ları' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn. Sau đó '- geri alınmış' (bị thu hồi - thì quá khứ gián tiếp).
  • "Anlaşılan o da bu imtiyazdan faydalanmış."
    Có vẻ như anh ấy cũng đã tận dụng đặc quyền này.
    Thêm hậu tố '-dan' vào 'imtiyaz' để chỉ 'từ' (từ đặc quyền này). '-dan' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (4-way). Sau đó '- faydalanmış' (đã tận dụng - thì quá khứ gián tiếp).
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Şu anda bu imtiyazı kullanıyor."
    Anh ấy/Cô ấy/Nó đang sử dụng đặc quyền này ngay bây giờ.
    Thêm hậu tố '-ı' (đối cách xác định - definite accusative) vào 'imtiyaz' vì nguyên âm cuối là 'z' nên áp dụng hòa âm nguyên âm 'ı'. Âm 'y' là âm đệm (buffer letter) được thêm vào để tránh hai nguyên âm đứng cạnh nhau.
  • "O, şirketinde imtiyazlar yaratıyor."
    Anh ấy/Cô ấy/Nó đang tạo ra những đặc quyền trong công ty của mình.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) vào 'imtiyaz' vì nghĩa là 'những đặc quyền', sau đó thêm '-ı' (đối cách xác định - definite accusative) do có đối tượng bị tác động trực tiếp, và cuối cùng thêm âm 'y' làm âm đệm (buffer letter) do hai nguyên âm đứng cạnh nhau.
  • "Bu kulüp, üyelerine özel imtiyazlar tanıyor."
    Câu lạc bộ này đang trao những đặc quyền đặc biệt cho các thành viên của mình.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) vào 'imtiyaz' vì nghĩa là 'những đặc quyền', sau đó thêm âm 'y' làm âm đệm (buffer letter) do hai nguyên âm đứng cạnh nhau.
Hòa hợp nguyên âm 4 chiều (i/ı/u/ü)
  • "Bu şirketteki imtiyazları sayesinde çok başarılı oldu."
    Anh ấy đã rất thành công nhờ những đặc quyền ở công ty này.
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều) và '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít). Hậu tố '-ları' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'a/ı'. '-ı' được thêm vào do 'imtiyazlar' kết thúc bằng phụ âm. Cả hai đều là ngoại lệ 4'lü Ünlü Uyumu.
  • "Keşke benim de böyle bir imtiyazım olsaydı!"
    Ước gì tôi cũng có một đặc quyền như vậy!
    Thêm hậu tố '-ım' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít). Hậu tố '-ım' được thêm vào do 'imtiyaz' kết thúc bằng phụ âm và tuân theo quy tắc ngoại lệ 4'lü Ünlü Uyumu.
  • "Bu imtiyazın kaldırılması gerektiğini düşünüyorum."
    Tôi nghĩ rằng đặc quyền này nên bị bãi bỏ.
    Thêm hậu tố '-ın' (sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít, xác định). Hậu tố '-ın' được thêm vào do 'imtiyaz' kết thúc bằng phụ âm và tuân theo quy tắc ngoại lệ 4'lü Ünlü Uyumu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)