(Vị trí top_banner)
Hình minh họa inatla
B2
Zarf B2 Hành vi, Tính cách

inatla

/i.nat.ɫa/
một cách bướng bỉnh
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "inatla" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

inat ederek, dediğinden veya davranışından vazgeçmeyerek

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách bướng bỉnh, ngoan cố, quyết không thay đổi ý kiến, thái độ, v.v.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocuk, istediği oyuncağı alması için inatla ağladı."

    "Đứa trẻ khóc một cách bướng bỉnh để có được món đồ chơi mà nó muốn."

  • "Projeyi tamamlamak için inatla çalışmaya devam etti."

    "Anh ấy tiếp tục làm việc một cách bướng bỉnh để hoàn thành dự án."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ısrarla(Một cách kiên quyết, ısrar) direnerek(Một cách ngoan cố, chống đối)

Zıt Anlamlılar

uysalca(Một cách ngoan ngoãn) itaatkarca(Một cách phục tùng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'inatla' là một trạng từ được hình thành từ danh từ 'inat' (sự bướng bỉnh) bằng cách thêm hậu tố '-la' (biến danh từ thành trạng từ).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)