intikam
/in.tiˈkam/
báo thù
İyi (B2)
Anlam "intikam" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yapılan bir kötülüğe karşılık verme, öç alma.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trả thù, báo thù, trừng phạt để đáp trả một sự tổn thương hoặc sai trái gây ra cho bản thân hoặc người khác.
Örnekler (Ví dụ)
"O, babasının intikamını almak için geri döndü."
"Anh ấy đã trở lại để trả thù cho cha mình."
"Bu, uzun süredir beklenen bir intikam eylemiydi."
"Đây là một hành động trả thù được chờ đợi từ lâu."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
