(Vị trí top_banner)
Hình minh họa isim
A1
isim A1 Tổng quát

isim

/iˈsim/
tên
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "isim" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kişiyi, hayvanı, yeri veya nesneyi belirtmek için kullanılan sözcük veya sözcük öbeği.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tên; từ hoặc cụm từ mà một người, động vật, địa điểm hoặc vật được biết đến, gọi hoặc nhắc đến.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Benim ismim Ayşe."

    "Tên của tôi là Ayşe."

  • "Bu kedinin ismi Tekir."

    "Tên của con mèo này là Tekir."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm hoặc cách đặc biệt cần lưu ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) isim
Bu bir isimdir.
(Đây là một danh từ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) ismi
İsmi doğru telaffuz ettim.
(Tôi đã phát âm đúng danh từ đó.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) isme
İsme yeni anlamlar yüklendi.
(Những ý nghĩa mới đã được gán cho danh từ.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) isimde
Bu isimde bir gariplik var.
(Có một điều kỳ lạ trong danh từ này.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) isimden
Bu isimden hoşlanmıyorum.
(Tôi không thích danh từ này.)
Plural (Çoğul) isimler
Türkçede birçok isim vardır.
(Có rất nhiều danh từ trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Bảng chữ cái và Phát âm
  • "Türk alfabesindeki harflerle isimlerimizi yazabiliriz."
    Chúng ta có thể viết tên của mình bằng các chữ cái trong bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kỳ.
    Từ 'isim' (tên) đã được thêm hậu tố số nhiều '-ler' và hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều '-imiz'. Hậu tố '-ler' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối của 'isim' là 'i' nên đi với 'e'). Cấu trúc: isim-ler-imiz.
  • "İsminizde Türkçe karakterlerden hangisi var?"
    Trong tên của bạn có ký tự tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nào?
    Từ 'isim' đã được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số ít '-in' và hậu tố cách vị trí '-de'. Hậu tố '-de' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối của 'ismin' là 'i' nên đi với 'e'). Cấu trúc: isim-in-de.
  • "Her harfin kendine özgü bir sesi vardır ve bu sesler birleşerek ismini oluşturur."
    Mỗi chữ cái có một âm thanh riêng và những âm thanh này kết hợp lại để tạo thành tên của bạn.
    Từ 'isim' bị rụng nguyên âm thứ hai ('i') khi nhận hậu tố sở hữu ngôi thứ ba '-i' (thành 'ismi'), sau đó thêm âm đệm 'n' và hậu tố cách đối cách '-i' (thành 'ismini'). Hậu tố '-i' thứ hai tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ. Cấu trúc: isim -> ism-i-n-i.
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ben her sabah köpeğimin ismini seslenirim."
    Tôi gọi tên con chó của tôi mỗi sáng.
    Thêm hậu tố '-in' vào 'isim' để tạo sở hữu cách (của tôi) và '-i' để xác định tân ngữ (tên được gọi).
  • "Annem, kedilerin isimlerini çok sever."
    Mẹ tôi rất thích tên của những con mèo.
    Thêm hậu tố '-ler' để tạo số nhiều (những con mèo), '-in' để tạo sở hữu cách (của những con mèo), và '-i' để xác định tân ngữ (tên được thích).
  • "Öğretmenimiz öğrencilerin isimlerini tahtaya yazar."
    Giáo viên của chúng tôi viết tên của học sinh lên bảng.
    Thêm hậu tố '-ler' để tạo số nhiều (học sinh), '-in' để tạo sở hữu cách (của học sinh), và '-i' để xác định tân ngữ (tên được viết).
Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Ayşe, sınav sonuçlarını öğrenince çok sevindi."
    Ayşe đã rất vui khi biết kết quả kỳ thi.
    Từ 'isim' không xuất hiện trong câu này. Tuy nhiên, câu sử dụng '-ince' đúng ngữ pháp. '-ince' được thêm vào sau động từ 'öğrenmek' (học) để tạo thành trạng ngữ chỉ thời gian, nghĩa là 'khi mà...'. Không có biến đổi nào của 'isim' trong ví dụ này.
  • "Bebeğin adını duyunca çok duygulandım."
    Tôi đã rất xúc động khi nghe tên của đứa bé.
    Từ 'isim' được sử dụng gián tiếp ở dạng 'adını' (tên của nó). 'Ad' là dạng rút gọn của 'isim' (tên). Hậu tố '-ı' được thêm vào để chỉ sở hữu (tên của AI ĐÓ), và '-n' là âm đệm (buffer) vì 'ad' kết thúc bằng nguyên âm. Sau đó '-ı' biến đổi thành '-ı' do hòa âm nguyên âm. '-ince' được thêm vào sau 'duy-' (nghe thấy) tạo thành 'duyunca' để diễn tả hành động xảy ra đồng thời hoặc ngay sau hành động khác.
  • "Yeni işe başlayınca, çalışma arkadaşlarımın isimlerini öğrendim."
    Khi bắt đầu công việc mới, tôi đã học tên của những đồng nghiệp.
    Ở đây, 'isim' được sử dụng ở dạng số nhiều 'isimlerini' (tên của họ). 'isim' (tên) + '-ler' (số nhiều) + '-i' (sở hữu cách, 'của') + '-n' (âm đệm) + '-i' (hòa âm nguyên âm) = 'isimlerini' (tên của [những] người đó). '-ince' được thêm vào sau 'başlamak' (bắt đầu) tạo thành 'başlayınca' để diễn tả 'khi bắt đầu'.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
  • "Benim kedim Pamuk çok güzel bir isimdir."
    Con mèo của tôi tên Pamuk là một cái tên rất hay.
    Thêm hậu tố '-dir' vào 'isim' để biến nó thành vị ngữ trong câu danh từ. '-dir' ở đây biểu thị thì hiện tại, ngôi thứ ba số ít, và tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (i -> i).
  • "Bu şirket için en uygun isim Yıldızlar A.Ş.'dir."
    Tên phù hợp nhất cho công ty này là Yıldızlar A.Ş.
    Thêm hậu tố '-dir' vào 'isim' để biến nó thành vị ngữ trong câu danh từ. '-dir' ở đây biểu thị thì hiện tại, ngôi thứ ba số ít, và tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (i -> i).
  • "Öğretmen olmak, zorlu ama çok kıymetli bir isimdir."
    Trở thành một giáo viên là một cái tên khó khăn nhưng rất quý giá.
    Thêm hậu tố '-dir' vào 'isim' để biến nó thành vị ngữ trong câu danh từ. '-dir' ở đây biểu thị thì hiện tại, ngôi thứ ba số ít, và tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (i -> i).
Cấu trúc Có và Không có
  • "Masamda bir kitap var."
    Trên bàn của tôi có một cuốn sách.
    Từ 'masa' (bàn) + hậu tố '-m' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) + âm đệm '-da' (tại/ở). 'Kitap' là danh từ nguyên thể.
  • "Evde kedim yok."
    Ở nhà tôi không có mèo.
    Từ 'ev' (nhà) + âm đệm '-de' (tại/ở) + hậu tố '-im' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít). 'Kedi' là danh từ nguyên thể.
  • "Arabamda benzin yok."
    Trong xe của tôi không có xăng.
    Từ 'araba' (xe) + hậu tố '-m' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) + âm đệm '-da' (tại/ở). 'Benzin' là danh từ nguyên thể.
(Vị trí vocab_tab4_inline)