(Vị trí top_banner)
Hình minh họa için
A1
Edat (Preposition) A1 Ngữ pháp

için

/iˈtʃin/
để
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "için" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir amaç veya neden belirtmek için kullanılan söz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Để mà; nhằm mục đích.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Senin için geldim."

    "Tôi đến vì bạn (vì mục đích liên quan đến bạn)."

  • "Başarı için çok çalışmalısın."

    "Bạn phải học hành chăm chỉ để thành công."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

uğruna(vì, nhân danh) dolayı(do, bởi vì)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi sau danh từ hoặc cụm danh từ. Thường được sử dụng với hậu tố sở hữu cách (-im, -in, -i, -imiz, -iniz, -leri) để chỉ mục đích cho ai đó.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)