(Vị trí top_banner)
Hình minh họa düşük
B1
İsim B1 Y học

düşük

/dyˈʃyk/
mất thai
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "düşük" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hamileliğin, fetüsün yaşayabilir hale gelmesinden önce kendiliğinden veya müdahale sonucu sona ermesi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự chấm dứt tự nhiên hoặc do can thiệp của một thai kỳ trước khi thai nhi có khả năng sống sót.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Doktor, kadının düşük yaptığını doğruladı."

    "Bác sĩ xác nhận người phụ nữ đã bị sẩy thai."

  • "Düşük, hamileliğin ilk üç ayında daha sık görülür."

    "Sẩy thai thường xảy ra hơn trong ba tháng đầu của thai kỳ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

abortus(Sẩy thai (thuật ngữ y học))

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hậu tố sở hữu có thể được thêm vào để chỉ rõ 'sự mất thai của ai đó'. Ví dụ: 'düşüğüm' (sự mất thai của tôi).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)