ısmarlamak
/ɯsmɑrlɑmɑk/
mời ai cái gì
Orta (B1)
Anlam "ısmarlamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birine bir şey (genellikle içecek veya yiyecek) ikram etmek, parasını ödemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chi trả cho ai đó món gì đó (thường là đồ uống, thức ăn).
Örnekler (Ví dụ)
"Ben sana bir kahve ısmarlayayım."
"Tôi mời bạn một tách cà phê nhé."
"Dün akşam arkadaşıma yemek ısmarladım."
"Tối qua tôi đã mời bạn tôi ăn tối."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với cách Dative ( -(y)e / -(y)a ) cho người được mời.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Yemekleri ısmarlayarak hepimizi mutlu etti."Anh ấy đã làm tất cả chúng ta hạnh phúc bằng cách chiêu đãi bữa ăn.Hậu tố '-arak' được thêm vào sau khi chia động từ 'ısmarlamak'. '-arak' chỉ cách thức hành động 'mutlu etti' (làm cho hạnh phúc) được thực hiện.
-
"Kahve ısmarlayıp sohbet ederek vakit geçirdik."Chúng tôi đã dành thời gian bằng cách gọi cà phê và trò chuyện.Động từ 'ısmarlamak' được chia thành 'ısmarlayıp' (gọi đồ uống). '-ıp' là một loại Zarf-Fiil khác (không phải -erek) nhưng câu này sử dụng cả 'ısmarlayıp' và 'sohbet ederek' để minh họa cả hai Zarf-Fiil trong cùng một câu.
-
"Arkadaşlarına içecek bir şeyler ısmarlayarak cömertliğini gösterdi."Anh ấy thể hiện sự hào phóng của mình bằng cách mời bạn bè đồ uống.Động từ 'ısmarlamak' được chia (biến đổi) bằng hậu tố '-arak' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức 'gösterdi' (thể hiện) được thực hiện.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
