(Vị trí top_banner)
Hình minh họa israfçı
B2
Sıfat B2 Kinh tế/Môi trường

israfçı

/isˈɾaf.t͡ʃɯ/
các hoạt động lãng phí
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "israfçı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Savurgan, gereksiz yere para veya kaynak harcayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sử dụng hoặc tiêu tốn một thứ gì đó một cách bất cẩn, phung phí hoặc vô ích.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O çok israfçı biridir, parasını düşünmeden harcar."

    "Anh ấy là một người rất lãng phí, anh ấy tiêu tiền mà không cần suy nghĩ."

  • "Bu kadar israfçı olmak doğru değil, kaynaklarımızı korumalıyız."

    "Lãng phí như vậy là không đúng, chúng ta nên bảo vệ tài nguyên của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

müsrif(lãng phí, hoang phí) savurgan(phung phí)

Zıt Anlamlılar

tutumlu(tiết kiệm) idareli(biết điều độ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tùy thuộc vào gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)