iştah
/iʃˈtah/
sự thèm ăn
Orta (B1)
Anlam "iştah" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yemek yeme isteği, arzu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thèm ăn, sự đói; sự ham muốn, khát khao.
Örnekler (Ví dụ)
"İştahım yok."
"Tôi không thấy thèm ăn."
"Bebeklerin iştahı bazen çok değişken olabilir."
"Sự thèm ăn của trẻ sơ sinh đôi khi có thể rất thất thường."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | iştah |
Benim iştahım yok.
(Tôi không có cảm giác thèm ăn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | iştahı |
Onun iştahı kapandı.
(Anh ấy mất cảm giác thèm ăn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | iştaha |
Bu ilaç iştaha iyi geliyor.
(Thuốc này tốt cho sự thèm ăn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | iştahda |
Hamilelikte iştahda değişiklikler olabilir.
(Có thể có những thay đổi trong sự thèm ăn khi mang thai.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | iştahdan |
Stresten iştahdan kesildim.
(Tôi mất cảm giác thèm ăn vì căng thẳng.) |
| Plural (Çoğul) | iştahlar |
Çocukların iştahları çok açık.
(Trẻ con có cảm giác thèm ăn rất lớn.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Ben genellikle sabahları çok iştahlı olurum."Tôi thường rất thèm ăn vào buổi sáng.Thêm hậu tố '-lı' vào 'iştah' để tạo thành tính từ 'iştahlı' (thèm ăn). Hậu tố '-ım' được thêm vào để chỉ ngôi 'Ben' (Tôi) ở thì Hiện tại rộng.
-
"O, hasta olduğunda iştahı kapanır."Khi ốm, cô ấy/anh ấy mất cảm giác thèm ăn.Thêm hậu tố sở hữu cách '-ı' vào 'iştah' để chỉ sự sở hữu (của cô ấy/anh ấy). Động từ 'kapanmak' chia ở thì Hiện tại rộng ngôi thứ 3 số ít '-ır'.
-
"Çocuklar oyun oynarken iştahları açılır."Trẻ con thấy thèm ăn khi chơi trò chơi.Thêm hậu tố sở hữu cách số nhiều '-ları' vào 'iştah' (iştahları) để chỉ sự sở hữu (của bọn trẻ). Động từ 'açılmak' chia ở thì Hiện tại rộng ngôi thứ 3 số nhiều '-ır'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
