(Vị trí top_banner)
Hình minh họa isteksiz
B1
Sıfat B1 Chung

isteksiz

/is.teksiz/
miễn cưỡng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "isteksiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gönülsüz, hevesi olmayan, bir şeyi yapmaya pek yanaşmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Miễn cưỡng, không sẵn lòng hoặc do dự làm điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İsteksizce görevi kabul etti."

    "Anh ấy miễn cưỡng chấp nhận nhiệm vụ."

  • "Onun isteksiz tavırları herkesi rahatsız etti."

    "Thái độ miễn cưỡng của anh ấy khiến mọi người khó chịu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

gönülsüz(không sẵn lòng) kerhen(bất đắc dĩ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'İsteksiz' là một tính từ mô tả trạng thái không sẵn lòng hoặc do dự. Nó thường được sử dụng để mô tả một người hoặc hành động nào đó.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)