istekli
/isteˈkli/
sẵn lòng
Orta (B1)
Anlam "istekli" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi yapmaya hazır, hevesli veya razı olma durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sẵn sàng, mong muốn hoặc đồng ý làm điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Yardım etmeye istekliyim."
"Tôi sẵn lòng giúp đỡ."
"O, yeni bir işe başlamaya istekli."
"Anh ấy sẵn lòng bắt đầu một công việc mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hậu tố '-li' tạo thành tính từ. Có thể biến đổi thành '-lı, -lu, -lü' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
