(Vị trí top_banner)
Hình minh họa isteksizlik
B2
İsim B2 Tâm lý học, Hành vi

isteksizlik

/iʃ.te.ksiˈzlik/
sự miễn cưỡng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "isteksizlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İstekli olmama durumu; gönülsüzlük.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thiếu sẵn lòng hoặc nhiệt tình; sự miễn cưỡng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun bu işe karşı isteksizliği beni şaşırttı."

    "Sự miễn cưỡng của anh ấy đối với công việc này làm tôi ngạc nhiên."

  • "Çocuğun okula gitme konusundaki isteksizliği giderek artıyordu."

    "Sự miễn cưỡng của đứa trẻ trong việc đi học ngày càng tăng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

gönülsüzlük(sự miễn cưỡng) kerhenlik(sự không sẵn lòng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' và 'a-ı'. Hậu tố '-lik' được thêm vào danh từ hoặc tính từ để tạo thành danh từ trừu tượng.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) isteksizlik
Onun isteksizliği beni üzüyor.
(Sự miễn cưỡng của anh ấy làm tôi buồn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) isteksizliği
İş yerindeki isteksizliği herkes fark etti.
(Mọi người đều nhận thấy sự thiếu nhiệt tình của anh ấy tại nơi làm việc.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) isteksizliğe
Bu işle ilgili isteksizliğe rağmen, devam etmeye karar verdim.
(Mặc dù không hứng thú với công việc này, tôi đã quyết định tiếp tục.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) isteksizlikte
İsteksizlikte başarılı olmak zordur.
(Rất khó để thành công trong sự thờ ơ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) isteksizlikten
İsteksizlikten dolayı projeyi bitiremedim.
(Tôi không thể hoàn thành dự án vì thiếu động lực.)
Plural (Çoğul) isteksizlikler
Onun isteksizlikleri işini etkiliyor.
(Sự miễn cưỡng của anh ấy đang ảnh hưởng đến công việc của anh ấy.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)