istemeden
/isteˈmeden/
vô tình
Orta (B1)
Anlam "istemeden" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bilinçli olmadan, farkında olmadan yapılan bir şekilde.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không biết về điều gì đang xảy ra; vô tình, không cố ý.
Örnekler (Ví dụ)
"Yanlışlıkla oldu, istemeden kırdım."
"Nó xảy ra do nhầm lẫn, tôi vô tình làm vỡ nó."
"İstemeden kalbini kırdım."
"Tôi vô tình làm tổn thương trái tim bạn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'istemeden' là dạng trạng từ của động từ 'istemek' (muốn) được hình thành bằng cách thêm hậu tố '-meden' (không/chưa...mà). Hậu tố '-meden' thường được thêm vào sau gốc động từ để tạo thành trạng từ chỉ cách thức.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
adverb
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | istemeden |
İstemeden bardağı kırdım.
(Tôi đã vô tình làm vỡ cái cốc.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | istemeden'i (không áp dụng) |
Bu zarf için belirtme hali kullanılamaz.
(Trường hợp đối cách không áp dụng cho trạng từ này.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | istemeden'e (không áp dụng) |
Bu zarf için yönelme hali kullanılamaz.
(Trường hợp hướng tới không áp dụng cho trạng từ này.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | istemeden'de (không áp dụng) |
Bu zarf için bulunma hali kullanılamaz.
(Trường hợp tại không áp dụng cho trạng từ này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | istemeden'den (không áp dụng) |
Bu zarf için ayrılma hali kullanılamaz.
(Trường hợp từ không áp dụng cho trạng từ này.) |
| Plural (Çoğul) | istemedenler (hiếm gặp) |
O, istemedenler hakkında konuştu.
(Anh ấy đã nói về những người vô tình (làm gì đó).) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
