(Vị trí top_banner)
Hình minh họa istenmeyen
B1
Sıfat B1 Chung

istenmeyen

/isˈten.me.jen/
không mong muốn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "istenmeyen" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Planlanmamış veya amaçlanmamış olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không được lên kế hoạch hoặc dự định trước.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İstenmeyen sonuçlar doğurabilir."

    "Nó có thể gây ra những hậu quả không mong muốn."

  • "Bu istenmeyen bir durumdu."

    "Đây là một tình huống không mong muốn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

arzulanmayan(Không mong muốn, không được khao khát) beklenmedik(Bất ngờ, không lường trước)

Zıt Anlamlılar

istenen(Mong muốn) planlı(Có kế hoạch)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) istenmeyen
İstenmeyen posta kutumu kontrol ettim.
(Tôi đã kiểm tra hộp thư rác của mình.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) istenmeyeni
Kimse istenmeyeni görmek istemez.
(Không ai muốn nhìn thấy điều không mong muốn.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) istenmeyene
İstenmeyene karşı nasıl tepki vereceğimi bilmiyorum.
(Tôi không biết làm thế nào để phản ứng với những điều không mong muốn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) istenmeyende
İstenmeyende ısrar etmenin bir anlamı yok.
(Không có ý nghĩa gì khi khăng khăng vào những điều không mong muốn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) istenmeyenden
İstenmeyenden kaçınmak için elimden geleni yapıyorum.
(Tôi làm mọi thứ có thể để tránh những điều không mong muốn.)
Plural (Çoğul) istenmeyenler
İstenmeyenler genellikle silinir.
(Những thứ không mong muốn thường bị xóa.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)