planlı
[ˈplanɫɯ]
dự định
Orta (B1)
Anlam "planlı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Önceden tasarlanmış, programlanmış; belirli bir amaca yönelik olarak düzenlenmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được dự định, có kế hoạch; được thiết kế cho một mục đích cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Planlı bir şekilde hareket etmek başarıya ulaşmanın önemli bir parçasıdır."
"Hành động một cách có kế hoạch là một phần quan trọng để đạt được thành công."
"Şirket, önümüzdeki yıl için planlı bir büyüme stratejisi uygulayacak."
"Công ty sẽ thực hiện một chiến lược tăng trưởng có kế hoạch cho năm tới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ khi từ này được sử dụng với các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | planlı |
Hayatım planlı.
(Cuộc sống của tôi có kế hoạch.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | planlıyı |
Planlıyı tercih ederim.
(Tôi thích cái có kế hoạch.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | planlıya |
Planlıya önem vermeliyiz.
(Chúng ta nên chú trọng đến cái có kế hoạch.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | planlıda |
Planlıda daha başarılıyız.
(Chúng ta thành công hơn trong cái có kế hoạch.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | planlıdan |
Planlıdan vazgeçmemeliyiz.
(Chúng ta không nên từ bỏ cái có kế hoạch.) |
| Plural (Çoğul) | planlılar |
Planlılar her zaman kazanır.
(Những người có kế hoạch luôn thắng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
