(Vị trí top_banner)
Hình minh họa istilacı
B2
sıfat B2 Sinh học, Y học, Công nghệ thông tin

istilacı

/istiˈlaːdʒɯ/
xâm lấn
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "istilacı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hızla ve istenmeyen bir şekilde yayılan veya zararlı olma eğiliminde olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có xu hướng lan rộng một cách nhanh chóng và không mong muốn hoặc gây hại.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu istilacı bitki türü, yerel ekosistemlere zarar veriyor."

    "Loại cây xâm lấn này đang gây hại cho các hệ sinh thái địa phương."

  • "Ülkenin istilacı politikaları komşu ülkelerle gerginliğe yol açtı."

    "Các chính sách xâm lấn của quốc gia đã dẫn đến căng thẳng với các nước láng giềng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

savunmacı(Có tính chất phòng thủ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) istilacı
Bu istilacı bir tür.
(Đây là một loài xâm lấn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) istilacı
İstilacıyı yakaladılar.
(Họ đã bắt được kẻ xâm lược.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) istilacıya
İstilacıya karşı önlemler alındı.
(Các biện pháp đã được thực hiện để chống lại kẻ xâm lược.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) istilacıda
İstilacıda zehir var.
(Có nọc độc trong kẻ xâm lược.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) istilacıdan
İstilacıdan kaçtılar.
(Họ đã trốn thoát khỏi kẻ xâm lược.)
Plural (Çoğul) istilacılar
İstilacılar her yere yayıldı.
(Những kẻ xâm lược đã lan rộng khắp mọi nơi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)