istirahat etmek
[istiɾaˈhat etˈmec]
dưỡng bệnh
Temel (A2)
Anlam "istirahat etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hasta olduktan sonra sağlığına kavuşmak için dinlenmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
bình phục, hồi phục sức khỏe sau bệnh tật
Örnekler (Ví dụ)
"Ameliyattan sonra birkaç hafta istirahat etmem gerekiyor."
"Tôi cần nghỉ ngơi vài tuần sau ca phẫu thuật."
"Doktor, yatakta istirahat etmemi söyledi."
"Bác sĩ bảo tôi phải nghỉ ngơi trên giường."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép. 'Etmek' (làm) đi kèm với danh từ Ả Rập hoặc Ba Tư tạo thành động từ mới. Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
