kavuşmak
[kɑvuʃˈmɑk]
đoàn tụ
Orta (B1)
Anlam "kavuşmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir araya gelmek, buluşmak, vuslata ermek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đoàn tụ, sum họp; làm cho đoàn tụ, sum họp.
Örnekler (Ví dụ)
"Yıllar sonra ailemle kavuştum."
"Sau nhiều năm, tôi đã đoàn tụ với gia đình."
"Sonunda memleketime kavuşacağım."
"Cuối cùng tôi cũng sẽ được đoàn tụ với quê hương."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'kavuşmak' thường đi với cách Dative (-(y)A) khi diễn tả việc đoàn tụ với ai đó hoặc nơi nào đó. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai
-
"Seneye Ankara'ya kavuşacağım."Năm sau tôi sẽ đến Ankara.Thêm hậu tố '-acak' (Gelecek Zaman) và '-ım' (Ngôi thứ nhất số ít) vào 'kavuş', vì nguyên âm cuối là 'u' nên chọn '-acak' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. 'kavuş' + '-acak' + '-ım' = kavuşacağım
-
"Uzun bir aradan sonra sevdiklerime kavuşacağız."Sau một thời gian dài, chúng ta sẽ được gặp lại những người thân yêu.Thêm hậu tố '-acak' (Gelecek Zaman) và '-ız' (Ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'kavuş', vì nguyên âm cuối là 'u' nên chọn '-acak' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. 'kavuş' + '-acak' + '-ız' = kavuşacağız
-
"Yarın dedeme kavuşacaksın."Ngày mai bạn sẽ gặp ông của bạn.Thêm hậu tố '-acak' (Gelecek Zaman) và '-sın' (Ngôi thứ hai số ít) vào 'kavuş', vì nguyên âm cuối là 'u' nên chọn '-acak' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. 'kavuş' + '-acak' + '-sın' = kavuşacaksın
(Vị trí vocab_tab4_inline)
