(Vị trí top_banner)
Hình minh họa itaat etmek
B1
Fiil (Verb) B1 Luật pháp, Xã hội, Hành vi

itaat etmek

[i.taːˈat etˈmek]
vâng lời
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "itaat etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birinin emirlerine, isteklerine veya kurallarına uymak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tuân theo, vâng lời, làm theo mệnh lệnh, quy định, mong muốn hoặc hướng dẫn của ai đó hoặc điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocuklar anne babalarının sözlerine itaat etmelidir."

    "Trẻ em nên vâng lời cha mẹ."

  • "Askerler komutanlarına itaat etmek zorundadır."

    "Binh lính phải vâng lời chỉ huy của họ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

uymak(tuân theo) söz dinlemek(nghe lời)

Zıt Anlamlılar

karşı gelmek(chống đối) isyan etmek(nổi loạn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'etmek' (làm) thường được sử dụng với các danh từ gốc Ả Rập hoặc Ba Tư để tạo thành động từ ghép. Trong trường hợp này, 'itaat' (sự vâng lời) là một danh từ gốc Ả Rập. Cần chú ý đến hòa phối nguyên âm khi chia động từ 'etmek'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)