karşı gelmek
/kaɾʃɯ ɟelmek/
chống lại luật lệ
Orta (B1)
Anlam "karşı gelmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kişiye, karara, kurala, duruma vb. uymamak, direnmek, muhalefet etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không tuân theo, chống lại, bất chấp một người, quyết định, luật lệ, tình huống, v.v.
Örnekler (Ví dụ)
"Otoriteye karşı gelmek her zaman kolay değildir."
"Việc chống lại chính quyền không phải lúc nào cũng dễ dàng."
"Babasına karşı geldiği için evden kovuldu."
"Anh ấy bị đuổi khỏi nhà vì đã chống đối cha mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'karşı gelmek' thường đi với cách Dative (-(y)e) cho đối tượng bị chống đối.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Çocuklar anne babalarının sözüne sürekli karşı geliyorlar."Bọn trẻ liên tục chống đối lời cha mẹ.Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) và '-lar' (số nhiều ngôi thứ 3) vào gốc 'karşı gel-' của động từ 'karşı gelmek'. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> i -> i -> i -> i -> e), và 'geliyorlar' được sử dụng do chủ ngữ số nhiều.
-
"O, her zaman otoriteye karşı geliyor."Anh ấy/cô ấy luôn chống đối chính quyền.Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) vào gốc 'karşı gel-' của động từ 'karşı gelmek'. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> i -> i -> i -> i -> e).
-
"Öğrenciler yeni kurallara karşı geliyorlar mı?"Các học sinh có đang chống đối các quy tắc mới không?Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) và '-lar' (số nhiều ngôi thứ 3) và 'mı' (câu hỏi) vào gốc 'karşı gel-' của động từ 'karşı gelmek'. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> i -> i -> i -> i -> e), và 'geliyorlar' được sử dụng do chủ ngữ số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
