(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uymak
B1
Fiil B1 Pháp luật, Đời sống

uymak

[ujˈmak]
tuân thủ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uymak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kurala, yasaya veya karara göre hareket etmek, itaat etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tuân thủ, chấp nhận hoặc làm theo một quyết định hoặc quy tắc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Trafik kurallarına uymak önemlidir."

    "Tuân thủ luật lệ giao thông là rất quan trọng."

  • "Şirketin politikalarına uymak zorundasınız."

    "Bạn phải tuân thủ các chính sách của công ty."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

itaat etmek(tuân theo) riayet etmek(tuân thủ, tôn trọng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'uymak' thường đi với cách Dative (hướng cách -e/-a). Ví dụ: 'Kanuna uymak' (tuân thủ luật pháp). Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Trafik kurallarına uyuyorum."
    Tôi đang tuân thủ luật giao thông.
    Thêm hậu tố '-a' vào 'kurallar' vì đây là danh từ chỉ đối tượng cần tuân thủ và cần chia ở Dative. Thêm hậu tố '-yor' để chia thì Hiện tại tiếp diễn. Thêm '-um' để chia ngôi thứ nhất số ít (Ben).
  • "Şirket politikalarına uyuyorsunuz."
    Các bạn đang tuân thủ các chính sách của công ty.
    Thêm hậu tố '-a' vào 'politikalar' vì đây là danh từ chỉ đối tượng cần tuân thủ và cần chia ở Dative. Thêm hậu tố '-yor' để chia thì Hiện tại tiếp diễn. Thêm '-sunuz' để chia ngôi thứ hai số nhiều (Siz).
  • "O, okulun disiplin yönetmeliğine uyuyor."
    Anh ấy/Cô ấy đang tuân thủ quy định kỷ luật của trường.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'yönetmeliği' vì đây là danh từ chỉ đối tượng cần tuân thủ và cần chia ở Dative. Lưu ý 'yönetmeliği' -> 'yönetmeliğin**e**' do biến âm phụ âm và buffer letter 'n'. Thêm hậu tố '-yor' để chia thì Hiện tại tiếp diễn. Không thêm hậu tố chỉ ngôi vì đây là ngôi thứ ba số ít (O).
(Vị trí vocab_tab4_inline)