(Vị trí top_banner)
Hình minh họa itaatsizlik
B2
isim B2 Quản trị kinh doanh, Luật

itaatsizlik

[i.taː.atˈsiːz.lic]
sự bất tuân lệnh
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "itaatsizlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Emirlere veya kurallara uymama durumu; yetkililere, otoriteye karşı gelme.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động từ chối tuân theo mệnh lệnh hoặc tuân thủ các quy tắc; sự không vâng lời đối với nhà chức trách, người có thẩm quyền.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Askerlikte itaatsizlik ciddi sonuçlar doğurabilir."

    "Trong quân đội, sự bất tuân lệnh có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng."

  • "Öğrencinin öğretmene itaatsizliği okuldan uzaklaştırılmasına neden oldu."

    "Sự bất tuân lệnh của học sinh đối với giáo viên đã dẫn đến việc bị đuổi học."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

baş kaldırma(sự nổi dậy) isyankarlık(tính nổi loạn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü', và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) itaatsizlik
İtaatsizlik hoş bir şey değildir.
(Sự bất tuân không phải là một điều tốt đẹp.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) itaatsizliği
Öğrencinin itaatsizliği öğretmeni üzdü.
(Sự bất tuân của học sinh làm giáo viên buồn.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) itaatsizliğe
İtaatsizliğe tahammül etmemeliyiz.
(Chúng ta không nên dung thứ cho sự bất tuân.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) itaatsizlikte
İtaatsizlikte ısrar etmek yanlıştır.
(Khăng khăng giữ sự bất tuân là sai trái.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) itaatsizlikten
İtaatsizlikten kaçınmalıyız.
(Chúng ta nên tránh sự bất tuân.)
Plural (Çoğul) itaatsizlikler
İtaatsizlikler okulda sorunlara yol açtı.
(Những hành vi bất tuân đã gây ra vấn đề ở trường.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Öğrencilerin itaatsizlik etmesini istemem."
    Tôi không muốn học sinh bất tuân lệnh.
    Động từ 'etmek' (làm) được chia ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ nhất số ít ('-eyim'), nhưng vì chủ ngữ là số nhiều ('öğrencilerin itaatsizlik etmesi') nên hậu tố '-mesini' được thêm vào để chỉ rõ đối tượng của mong muốn, và 'istemem' (tôi không muốn) được sử dụng.
  • "Keşke çocukken itaatsizliğe meyletmeseydim."
    Ước gì tôi đã không có khuynh hướng bất tuân khi còn nhỏ.
    Từ 'itaatsizlik' ở đây kết hợp với động từ 'meyletmek' (có khuynh hướng), và câu sử dụng thể giả định (keşke...-seydim) để diễn tả sự hối tiếc. 'İtaatsizliğe' được sử dụng với hậu tố '-e' (dạng '-ye' sau phụ âm 'k') để chỉ hướng tới sự bất tuân.
  • "İtaatsizliğin sonuçlarını görmeden uslanmasak!"
    Giá mà chúng ta không tỉnh ngộ cho đến khi thấy hậu quả của sự bất tuân!
    Từ 'itaatsizlik' được sử dụng ở dạng sở hữu 'itaatsizliğin' (của sự bất tuân) để bổ nghĩa cho 'sonuçlarını' (hậu quả của nó). '-in' là hậu tố sở hữu cách. Câu sử dụng thể giả định phủ định ('-masak') để diễn tả một mong muốn ngược đời hoặc một lời than vãn.
Hòa hợp nguyên âm 4 chiều (i/ı/u/ü)
  • "Öğrencilerin itaatsizliği öğretmenleri çok üzüyor."
    Sự bất tuân của học sinh làm các giáo viên rất buồn.
    Thêm hậu tố '-i' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số nhiều) vào 'itaatsizlik' để chỉ sự bất tuân của các học sinh. 'İtaatsizlik' kết thúc bằng 'k' nên không có biến âm phụ âm. Quy tắc hòa hợp nguyên âm 4 chiều được tuân thủ.
  • "İtaatsizliğe tahammül etmek çok zor."
    Rất khó để chịu đựng sự bất tuân.
    Thêm hậu tố '-e' (hậu tố hướng cách) vào 'itaatsizlik' để chỉ hướng của hành động (tahammül etmek - chịu đựng). Quy tắc hòa hợp nguyên âm 4 chiều được tuân thủ.
  • "İtaatsizliğin sonuçları genellikle kötüdür."
    Hậu quả của sự bất tuân thường xấu.
    Thêm hậu tố '-in' (hậu tố sở hữu cách) vào 'itaatsizlik' để chỉ sự sở hữu (kết quả của sự bất tuân). Vì 'itaatsizlik' kết thúc bằng một nguyên âm nên cần âm đệm 'n'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm 4 chiều được tuân thủ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)