(Vị trí top_banner)
Hình minh họa iyi durumda
B1
Sıfat B1 Kinh doanh, Chiến lược, Bất động sản

iyi durumda

[iˈji duɾumˈda]
có vị thế tốt
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "iyi durumda" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İyi bir pozisyonda veya durumda olmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ở một vị trí hoặc tình huống tốt hoặc có lợi.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket şu anda iyi durumda."

    "Công ty hiện đang ở vị thế tốt."

  • "Ekonomi iyi durumda olduğu için yatırımlar arttı."

    "Vì nền kinh tế ở vị thế tốt, các khoản đầu tư đã tăng lên."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

avantajlı konumda(Ở vị trí thuận lợi) münasip durumda(Trong tình trạng thích hợp)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong cụm từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) iyi durumda
Araba iyi durumda.
(Chiếc xe đang trong tình trạng tốt.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) iyi durumda olanı
İyi durumda olanı seçtim.
(Tôi đã chọn cái đang trong tình trạng tốt.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) iyi durumda olana
İyi durumda olana yatırım yapmalıyız.
(Chúng ta nên đầu tư vào cái đang trong tình trạng tốt.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) iyi durumda olanda
Her şey iyi durumda olanda daha kolaydır.
(Mọi thứ dễ dàng hơn ở cái đang trong tình trạng tốt.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) iyi durumda olandan
İyi durumda olandan daha iyisini bulmak zor.
(Thật khó để tìm thấy cái gì tốt hơn cái đang trong tình trạng tốt.)
Plural (Çoğul) iyi durumda olanlar
İyi durumda olanlar her zaman tercih edilir.
(Những cái đang trong tình trạng tốt luôn được ưu tiên.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)