(Vị trí top_banner)
Hình minh họa iyileşme
B1
isim B1 Kinh tế, Tổng quan

iyileşme

[ijileʃme]
sự khởi sắc
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "iyileşme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Daha iyi bir duruma gelme, düzelme.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

sự tăng lên, sự cải thiện, sự khởi sắc

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ekonomi'de iyileşme belirtileri görülüyor."

    "Có những dấu hiệu khởi sắc trong nền kinh tế."

  • "Hastanın durumu gün geçtikçe iyileşme gösteriyor."

    "Tình trạng của bệnh nhân cho thấy sự cải thiện qua từng ngày."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

gelişme(sự phát triển) düzelme(sự cải thiện)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Ameliyattan sonraki iyileşmeden dolayı çok mutluyum."
    Tôi rất hạnh phúc vì sự hồi phục sau ca phẫu thuật.
    Thêm hậu tố '-den' vào 'iyileşme' thành 'iyileşmeden' để chỉ xuất phát điểm, nguyên nhân của sự hạnh phúc. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
  • "Hastanın iyileşmesinden umutluyuz."
    Chúng tôi hy vọng vào sự hồi phục của bệnh nhân.
    Thêm hậu tố '-si' sở hữu cách (sở hữu của ai) vào 'iyileşme' thành 'iyileşmesi', sau đó thêm '-den' chỉ xuất phát điểm của sự hy vọng. Âm 's' là âm đệm vì hai nguyên âm 'e' và 'i' gặp nhau. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ.
  • "İyileşmenden sonra spora geri dönebilirsin."
    Bạn có thể quay lại chơi thể thao sau khi hồi phục.
    Thêm hậu tố '-in' sở hữu cách (sở hữu của ai) vào 'iyileşme' thành 'iyileşmen', sau đó thêm '-den' chỉ thời điểm sau khi hồi phục. Âm 'n' là âm đệm. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ.
Thể sai khiến
  • "Doktor, hastanın iyileşmesini hızlandırdı."
    Bác sĩ đã đẩy nhanh quá trình hồi phục của bệnh nhân.
    Thêm hậu tố '-si' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) để chỉ sự hồi phục của bệnh nhân. Sau đó, thêm '-ni' (đối cách) vì 'iyileşmesi' là tân ngữ xác định. Cuối cùng, thêm '-n' (âm đệm) và '-dır' (hậu tố sai khiến) rồi chia theo thì quá khứ '-dı'.
  • "İlaçlar, yaranın iyileşmesini sağlattı."
    Thuốc đã khiến vết thương lành lại.
    Thêm hậu tố '-si' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) để chỉ sự hồi phục của vết thương. Sau đó, thêm '-ni' (đối cách) vì 'iyileşmesi' là tân ngữ xác định. Cuối cùng, thêm '-t' (âm đệm) và '-tır' (hậu tố sai khiến) rồi chia theo thì quá khứ '-tı'.
  • "Annem, grip olduğumda benim iyileşmemi kolaylaştırdı."
    Khi tôi bị cúm, mẹ tôi đã giúp tôi hồi phục dễ dàng hơn.
    Thêm hậu tố '-m' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) để chỉ sự hồi phục của tôi. Sau đó, thêm '-i' (đối cách) vì 'iyileşmem' là tân ngữ xác định. Cuối cùng, thêm '-i' (âm đệm) và '-ştir' (hậu tố sai khiến) rồi chia theo thì quá khứ '-di'.
Đại từ nhân xưng
  • "Benim iyileşmem uzun sürdü."
    Sự hồi phục của tôi mất nhiều thời gian.
    Thêm hậu tố '-m' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) vào 'iyileşme' để chỉ sự hồi phục của 'tôi'.
  • "Senin iyileşmen ne kadar sürdü?"
    Sự hồi phục của bạn mất bao lâu?
    Thêm hậu tố '-n' (sở hữu cách ngôi thứ hai số ít) vào 'iyileşme' để chỉ sự hồi phục của 'bạn'.
  • "Onun iyileşmesi herkesi mutlu etti."
    Sự hồi phục của anh ấy/cô ấy/nó đã làm mọi người hạnh phúc.
    Thêm hậu tố '-si' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'iyileşme' để chỉ sự hồi phục của 'anh ấy/cô ấy/nó'. Hòa phối nguyên âm: 'e' -> 'e', thêm âm đệm 's'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)