gelişme
[ɟeliʃme]
sự tiến triển
Orta (B1)
Anlam "gelişme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Daha ileri bir duruma doğru aşamalı olarak ilerleme veya hareket etme süreci.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá trình phát triển hoặc di chuyển dần dần về phía một trạng thái tiên tiến hơn.
Örnekler (Ví dụ)
"Teknolojideki gelişmeler hayatımızı kolaylaştırıyor."
"Sự tiến triển trong công nghệ giúp cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn."
"Ekonomik gelişmeler ülkenin refahını artırdı."
"Những tiến triển kinh tế đã làm tăng sự thịnh vượng của đất nước."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố. Ví dụ: gelişme + -ler -> gelişmeler (số nhiều).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | gelişme |
Bu, önemli bir gelişme.
(Đây là một sự phát triển quan trọng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | gelişmeyi |
Gelişmeyi yakından takip ediyoruz.
(Chúng tôi theo dõi sát sao sự phát triển.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | gelişmeye |
Şirket, yeni bir gelişmeye yatırım yapıyor.
(Công ty đang đầu tư vào một sự phát triển mới.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | gelişmede |
Bu gelişmede büyük bir potansiyel var.
(Có một tiềm năng lớn trong sự phát triển này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | gelişmeden |
Bu gelişmeden sonra işler daha iyiye gitti.
(Sau sự phát triển này, mọi thứ đã trở nên tốt hơn.) |
| Plural (Çoğul) | gelişmeler |
Son zamanlarda birçok gelişme yaşandı.
(Đã có rất nhiều sự phát triển trong thời gian gần đây.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Hậu tố nghi vấn (mı/mi/mu/mü)
-
"Türkiye'deki ekonomik gelişmeler seni memnun etti mi?"Những phát triển kinh tế ở Thổ Nhĩ Kỳ có làm bạn hài lòng không?Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) và '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'gelişme' để chỉ sự phát triển. Sau đó thêm hậu tố nghi vấn 'mi' vì nguyên âm cuối của 'etti' là 'i'.
-
"Bu projedeki gelişmeler umduğun gibi mi?"Những tiến triển trong dự án này có được như bạn mong đợi không?Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) và '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'gelişme' để chỉ các tiến triển. Sau đó thêm hậu tố nghi vấn 'mi' vì từ đứng trước kết thúc bằng nguyên âm 'i'.
-
"Sağlık alanındaki gelişmeler hayat kalitemizi artırdı mı?"Những phát triển trong lĩnh vực y tế có cải thiện chất lượng cuộc sống của chúng ta không?Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) và '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'gelişme' để chỉ những phát triển. Sau đó thêm hậu tố nghi vấn 'mı' vì nguyên âm cuối của 'artırdı' là 'ı'.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
-
"Bu, ülkenin ekonomik gelişmesi için önemli bir adımdır."Đây là một bước quan trọng cho sự phát triển kinh tế của đất nước.Thêm hậu tố '-si' (biến đổi 'ş' thành 's' theo quy tắc biến âm phụ âm) để chỉ sở hữu (sự phát triển *của* nền kinh tế).
-
"Son yıllardaki teknolojik gelişmeler hayranlık vericidir."Những phát triển công nghệ trong những năm gần đây thật đáng kinh ngạc.Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) vào 'gelişme' để chỉ 'những sự phát triển' (plural). Hậu tố '-ler' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (e -> e).
-
"Şirketin gelişimi, yeni pazarlara açılmasıyla mümkündür."Sự phát triển của công ty có thể thực hiện được nhờ việc mở rộng ra các thị trường mới.Thêm hậu tố '-i' (biến đổi 'ş' thành 's' theo quy tắc biến âm phụ âm) để chỉ sở hữu (sự phát triển *của* công ty). '-i' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (i -> i).
Hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a)
-
"Türkiye'deki ekonomik gelişmeler sayesinde işsizlik azaldı."Nhờ những phát triển kinh tế ở Thổ Nhĩ Kỳ, tình trạng thất nghiệp đã giảm.Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) và '-i' (sở hữu cách - của) vào 'gelişme' để tạo thành 'gelişmeleri' (những phát triển của). Hậu tố '-i' được thêm vào sau '-ler' và tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e -> e).
-
"Son yıllarda teknolojideki gelişmelere ayak uydurmak zorundayız."Chúng ta buộc phải bắt kịp những phát triển trong công nghệ trong những năm gần đây.Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) và '-e' (hướng cách - tới, vào) vào 'gelişme' để tạo thành 'gelişmelere' (tới/vào những phát triển). Hậu tố '-e' được thêm vào sau '-ler' và tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e -> e).
-
"Bu projedeki gelişme, hepimizi çok mutlu etti."Sự phát triển trong dự án này đã khiến tất cả chúng ta rất hạnh phúc.Thêm hậu tố '-i' (xác định - the) vào 'gelişme' để tạo thành 'gelişmeyi' (sự phát triển đó). Âm 'y' là âm đệm (buffer letter) được thêm vào để tránh hai nguyên âm 'e' và 'i' đứng cạnh nhau. Hậu tố '-i' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e -> i), nhưng do quy tắc về âm đệm, '-i' được viết thành '-yi'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
