kötüleşme
[kœtyleʃˈme]
tình trạng xuống cấp
İyi (B2)
Anlam "kötüleşme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir durumun veya koşulun önceki durumuna göre daha kötü veya olumsuz hale gelmesi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một tình trạng hoặc hoàn cảnh đã suy giảm hoặc trở nên tồi tệ hơn so với trạng thái trước đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Ekonomik durumun kötüleşmesi birçok insanı etkiledi."
"Tình trạng kinh tế xuống cấp đã ảnh hưởng đến nhiều người."
"Sağlığının kötüleşmesi üzerine doktora başvurdu."
"Vì tình trạng sức khỏe xuống cấp, anh ấy đã đến gặp bác sĩ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) quan trọng: Nguyên âm cuối của gốc từ ảnh hưởng đến hậu tố đi kèm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
