izah edici
/izaːh eˈdici/
mang tính giải thích cặn kẽ
Orta (B1)
Anlam "izah edici" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Açıklama getiren, açıklayan, izah eden nitelikte olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có tác dụng giải thích hoặc làm rõ; mang tính giải thích.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu makale, konuyu çok izah edici bir şekilde ele alıyor."
"Bài viết này đề cập đến chủ đề một cách rất mang tính giải thích cặn kẽ."
"Öğretmenin izah edici anlatımı sayesinde konuyu daha iyi anladım."
"Nhờ cách giải thích mang tính giải thích cặn kẽ của giáo viên, tôi đã hiểu rõ hơn về chủ đề này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này, vì đây là một từ ghép.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
