izah etmek
[iˈzɑh etˈmec]
diễn giải
İyi (B2)
Anlam "izah etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir metnin, konuşmanın veya durumun anlamını daha anlaşılır hale getirmek için farklı kelimelerle ifade etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Diễn đạt lại ý nghĩa của (tác giả hoặc người nói hoặc một cái gì đó được viết hoặc nói) bằng cách sử dụng các từ khác, đặc biệt là để đạt được sự rõ ràng hơn.
Örnekler (Ví dụ)
"Öğretmen konuyu daha iyi izah etmek için farklı örnekler kullandı."
"Giáo viên đã sử dụng các ví dụ khác nhau để diễn giải chủ đề tốt hơn."
"Yazar, romanında karakterlerin duygularını detaylı bir şekilde izah ediyor."
"Nhà văn diễn giải chi tiết cảm xúc của các nhân vật trong cuốn tiểu thuyết của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ. Có thể sử dụng với trạng từ để nhấn mạnh.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Câu mệnh lệnh
-
"Lütfen konuyu daha basit bir şekilde izah et."Làm ơn hãy giải thích chủ đề này một cách đơn giản hơn.Động từ 'izah etmek' được chia ở dạng mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít (sen) với hậu tố '-et' được giữ lại, và thêm '-e' (từ '-e' của '-iniz' đã lược bỏ 'iniz'.) theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ. Ở đây không có sự biến âm phụ âm nào.
-
"Bu durumu bana izah edin."Hãy giải thích tình huống này cho tôi.Động từ 'izah etmek' được chia ở dạng mệnh lệnh ngôi thứ hai số nhiều hoặc trang trọng (siz) với hậu tố '-edin' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn. '-et' được giữ nguyên. Ở đây không có sự biến âm phụ âm nào.
-
"Öğrencilere problemi izah etsin."Hãy để anh ấy/cô ấy giải thích vấn đề cho các học sinh.Động từ 'izah etmek' được chia ở dạng mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít (o) với hậu tố '-sin' (từ 'etsin') theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ. '-et' được giữ nguyên. Ở đây không có sự biến âm phụ âm nào.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Öğretmen konuyu çok güzel izah etmiş."Giáo viên đã giải thích chủ đề rất hay.Thêm hậu tố '-miş' vào động từ 'izah et-' để diễn tả thì quá khứ gián tiếp (tin đồn), người nói không trực tiếp chứng kiến việc giải thích.
-
"Gazeteci, siyasetçinin açıklamalarını farklı bir şekilde izah etmiş."Nhà báo đã giải thích những tuyên bố của chính trị gia theo một cách khác.Thêm hậu tố '-miş' vào động từ 'izah et-' để diễn tả thì quá khứ gián tiếp (tin đồn), người nói không trực tiếp chứng kiến việc giải thích. Hòa hợp nguyên âm loại lớn (A).
-
"Doktor, hastalığın nedenlerini detaylıca izah etmiş."Bác sĩ đã giải thích chi tiết nguyên nhân của căn bệnh.Thêm hậu tố '-miş' vào động từ 'izah et-' để diễn tả thì quá khứ gián tiếp (tin đồn), người nói không trực tiếp chứng kiến việc giải thích. Hòa hợp nguyên âm loại lớn (E).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
