(Vị trí top_banner)
Hình minh họa izinli
A2
Sıfat A2 Chung

izinli

[izinli]
được phép
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "izinli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İzni olan, izin verilmiş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được phép, được cho phép, được chấp thuận.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu bölgeye izinsiz girmek yasaktır."

    "Cấm vào khu vực này mà không được phép."

  • "Öğretmen, öğrencinin hasta olduğu için derse gelmemesine izinli olduğunu söyledi."

    "Giáo viên nói rằng học sinh được phép không đến lớp vì bị ốm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

müsaadeli(Được cho phép)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'i' và 'e'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) izinli
İzinli, müdürle görüşmek istedi.
(Người đang nghỉ phép muốn gặp giám đốc.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) izinliyi
İzinliyi arayıp bilgi vermen gerekiyor.
(Bạn cần gọi cho người đang nghỉ phép và cung cấp thông tin.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) izinliye
Bu mektubu izinliye gönderin.
(Hãy gửi lá thư này cho người đang nghỉ phép.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) izinlide
İzinlide önemli belgeler bulunuyordu.
(Có những tài liệu quan trọng ở người đang nghỉ phép.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) izinliden
İzinliden haber bekliyoruz.
(Chúng tôi đang chờ tin tức từ người đang nghỉ phép.)
Plural (Çoğul) izinliler
İzinliler yarın işe başlayacak.
(Những người đang nghỉ phép sẽ bắt đầu làm việc vào ngày mai.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)